Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử
A
chỉ có lực hút.
B
chỉ có lực đẩy.
C
có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.
D
có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?
A
Nội năng là một dạng năng lượng.
B
Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.
C
Nội năng là nhiệt lượng.
D
Nội năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhiệt hóa hơi riêng của nước là \(2,3 \cdot {10^6}\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}\). Câu nào dưới đây là đúng?
A
Một lượng nước bất kỳ cần thu một nhiệt lượng là 2,3.10^6 J để bay hơi hoàn toàn.
B
Mỗi kilôgam nước cần thu một lượng nhiệt là 2,3.10^6 J để bay hơi hoàn toàn.
C
Mỗi kilôgam nước sẽ tỏa ra một lượng nhiệt là 2,3.10^6 J khi bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.
D
Mỗi kilôgam nước cần thu một lượng nhiệt là 2,3.10^6 J để bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi và áp suất chuẩn.
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →Thả đồng thời \(0,2\;{\rm{kg}}\) sắt ở \({15^\circ }{\rm{C}}\) và 450 g đồng ở nhiệt độ \({25^\circ }{\rm{C}}\) vào 150 g nước ở nhiệt độ \({80^\circ }{\rm{C}}\). Biết rằng sự hao phí nhiệt vì môi trường là không đáng kể và nhiệt dung riêng của sắt, đồng, nước lần lượt bằng \(460\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}\). K, \(400\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}\). K và \(4200\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}.{\rm{K}}\). Khi cân bằng, nhiệt độ của hệ
A
\(62,{4^\circ }{\rm{C}}\).
B
\({40^\circ }{\rm{C}}\).
C
\({65^\circ }{\rm{C}}\).
D
\({23^\circ }{\rm{C}}\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Công thức nào sau đây là phù hợp với quá trình đẳng áp?
A
\(\frac{p}{T} = \text{const}\)
B
\(pV = \text{const}\)
C
\(\frac{V}{T} = \text{const}\)
D
\(\frac{pV}{T} = \text{const}\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình
A
đẳng nhiệt.
B
đẳng tích.
C
đẳng áp.
D
đoạn nhiệt.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Nén đẳng nhiệt một lượng khí lí tưởng để thể tích giảm 4 lần thì áp suất của khí
A
giảm 4 lần.
B
giảm 2 lần.
C
tăng 2 lần.
D
tăng 4 lần.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Đơn vị của từ thông là
A
Vêbe (Wb).
B
Tesla (T).
C
Culông (C).
D
Henri (H).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Đâu là ứng dụng dựa trên sự tương tác của các cực từ?
A
Máy hơi nước.
B
Bóng đèn.
C
Xe máy.
D
Tàu đệm từ.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Một khung dây có diện tích \(S\) đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ \(\vec B\) hợp với pháp tuyến mặt phẳng khung dây một góc \(\alpha \). Từ thông qua khung dây là
A
\(BS\cos \alpha \)
B
\(BS\sin \alpha \)
C
\(BS\alpha \)
D
\(BS\tan \alpha \)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi