Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Có bao nhiêu nucleon trong một nguyên tử trung hoà của đồng vị krypton \(_{36}^{84}{\rm{Kr}}\) ?
A
36
B
48
C
84
D
120
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Số Avogadro là số phân tử có trong
A
1 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn.
B
1 mol của bất kì chất nào.
C
1 g khí.
D
1 kg khí.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Hình vẽ bên mô tả một dây dẫn mang dòng điện được đặt trong một từ trường có phương nằm ngang. Mũi tên nào cho biết chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn?


A
Mũi tên (1).
B
Mũi tên (2).
C
Mũi tên (3).
D
Mũi tên (4).
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →Tại thời điểm khảo sát, một mẫu gỗ có chứa \(9,{0.10^{16}}\) hạt nhân carbon \(_6^{14}{\rm{C}}\). Biết hạt nhân \(_6^{14}{\rm{C}}\) chịu sự phân rã phóng xạ với chu kì bán rã 5730 năm. Sau một năm ( 365 ngày) kể từ thời điểm kháo sát, độ phóng xạ của mẫu gỗ trên đã giảm một lượng bằng
A
42 Bq.
B
59 Bq.
C
3,45.10^5 Bq.
D
1,32.10^9 Bq.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Gọi \(\mu \) là mật độ phân tử khí, m là khối lượng mỗi phân tử khí, k là hằng số Boltzmann, T là nhiệt độ tuyệt đối, \(\overline {{{\rm{v}}^2}} \) và \(\overline {{{\rm{W}}_{\rm{d}}}} \) lần lượt là vận tốc trung bình bình phương và động năng trung bình tịnh tiến của mỗi phân tử khí. Công thức nào sau đây về áp suất chất khí p là không đúng?
A
\(p = \mu kT\)
B
\(p = \frac{2}{3}\mu \overline {{W_d}} \)
C
\(p = \frac{1}{3}\mu m\overline {{v^2}} \)
D
\(p = \frac{3}{2}kT\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Một khung dây dẫn quay đều với tốc độ góc \(100\pi {\rm{rad}}/{\rm{s}}\) trong từ trường đều sao cho từ thông qua nó biến thiên điều hoà theo thời gian thì dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây là
A
dòng điện không đổi.
B
dòng điện xoay chiều, tần số \(0,02\;{\rm{Hz}}\).
C
dòng điện xoay chiều, tần số 50 Hz .
D
dòng điện xoay chiều, tần số \(100\pi \;{\rm{Hz}}\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Một bình kín có thể tích không đổi chứa một lượng khí nhất định. Chất khí trong bình được làm lạnh. Điều gì xảy ra với áp suất chất khí và động năng trung bình của các phân tử khí trong bình?
A
Áp suất chất khí giảm, động năng trung bình của các phân tử khí giảm.
B
Áp suất chất khí giảm, động năng trung bình của các phân tử khí tăng.
C
Áp suất chất khí tăng, động năng trung bình của các phân tử khí giảm.
D
Áp suất chất khí tăng, động năng trung bình của các phân tử khí tăng.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Một học sinh tịnh tiến một nam châm đến gần một cuộn dây dẫn như hình bên. Cuộn dây được nối với một ampe kế nhạy. Thay đổi nào sau đây không làm tăng số chỉ nam châm của ampe kế?


A
Tăng số vòng của cuộn dây.
B
Tăng điện trở của ampe kế.
C
Tăng tốc độ dịch chuyển của nam châm.
D
Sử dụng nam châm có từ trường mạnh hơn.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Một thước cm được đặt dọc theo một nhiệt kế thuỷ ngân chưa được chia vạch như hình bên dưới. Trên nhiệt kế chi đánh dấu điểm đóng băng và điểm sôi của nước tinh khiết ở áp suất tiêu chuẩn. Giá trị nhiệt độ đang hiển thị trên nhiệt kế là bao nhiêu?


A
\({44^\circ }{\rm{C}}\).
B
\({56^\circ }{\rm{C}}\).
C
\({60^\circ }{\rm{C}}\).
D
\({66^\circ }{\rm{C}}\).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Trong quá trình \({\rm{pV}} = \) hằng số, đồ thị áp suất (p) theo khối lượng riêng ( \(\rho \) ) của một khối khí lí tưởng là
A
một đường thẳng song song với trục áp suất (p).
B
một đường thẳng song song với trục khối lượng riêng (\(\rho\)).
C
một đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
D
một đường cong hypebol.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi