THPT QG

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Bắc Giang có đáp án

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong động học phân tử chất khí, gọi R là hằng số của chất khí lí tưởng, \({{\rm{N}}_{\rm{A}}}\) là số \({\rm{Avogadro}}\), k là hằng số Boltzmann. Hệ thức đúng là
A
\({\rm{k}} = {\rm{R}} \cdot {{\rm{N}}_{\rm{A}}}\).
B
\({\rm{k}} = \frac{{\rm{R}}}{{{{\rm{N}}_{\rm{A}}}}}\).
C
\(k = R + {N_A}\).
D
\(k = \sqrt {\frac{{\rm{R}}}{{{{\rm{N}}_{\rm{A}}}}}} \).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Nhiệt lượng cần truyền cho một kilôgam chất lỏng để nó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định gọi là
A
nhiệt dung riêng.
B
nhiệt nóng chảy riêng.
C
nhiệt hóa hơi riêng.
D
nhiệt hóa hơi.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một khối khí sau khi nhận nhiệt lượng Q từ nguồn nóng thì thực hiện một công A tác dụng lên vật khác. Theo hệ thức \(\Delta {\rm{U}} = {\rm{A}} + {\rm{Q}}\) của Nguyên lí I nhiệt động lực học viết cho khối khí này thì
A
\(Q < 0\) và \(A > 0\).
B
\(Q > 0\) và \(A > 0\).
C
\(Q > 0\) và \(A < 0\).
D
\(Q < 0\) và \(A < 0\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Khi xoa cồn lên da, ta cảm thấy lạnh ở vùng da đó vì cồn
A
khi bay hơi kéo theo lượng nước chỗ da đó ra khỏi cơ thể.
B
khi bay hơi tạo ra dòng nước mát tại chỗ da đó.
C
thu nhiệt lượng từ cơ thể qua chỗ da đó để bay hơi.
D
toả nhiệt lượng vào chỗ da đó khi bay hơi.
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho biết nước đá có nhiệt nóng chảy riêng là \(3,4 \cdot {10^5}\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}\), nhiệt dung riêng là \({2,1.10^3}\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}\). Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 100 g nước đá ở nhiệt độ -200Clà
A
\(1,91\;{\rm{kJ}}\).
B
\(3,82\;{\rm{kJ}}\).
C
\(38,2\;{\rm{kJ}}\).
D
\(19,1\;{\rm{kJ}}\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong thí nghiệm kiểm chứng lại định luật Boyle, việc dịch chuyển pit-tông từ từ giúp đảm bảo điều kiện gì?

Trong thí nghiệm kiểm chứng lại định luật Boyle, việc dịch chuyển pit-tông từ từ giúp đảm bảo điều kiện gì? (ảnh 1)
A
Áp suất khí trong xi lanh không đổi.
B
Nhiệt độ khí trong xi lanh không đổi.
C
Thể tích khí trong xi lanh không đổi.
D
Khối lượng khí trong xi lanh không đổi.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Hình bên dưới là các dụng cụ để đo nhiệt dung riêng của nước:

Dụng cụ số (3) là
A
Cân điện tử.
B
Nhiệt lượng kế.
C
Biến thế nguồn.
D
Nhiệt kế điện tử.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Để có sự truyền nhiệt giữa hai vật tiếp xúc thì hai vật phải có
A
thể tích khác nhau.
B
chiều cao khác nhau.
C
khối lượng khác nhau.
D
nhiệt độ khác nhau.
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →
Hình vẽ dưới đây là đường đẳng áp của cùng một lượng khí ứng với các áp suất \({{\rm{p}}_1},{{\rm{p}}_2}\) và \({{\rm{p}}_3}\). Sắp xếp đúng là

Hình vẽ dưới đây là đường đẳng áp của cùng một lượng khí ứng với các áp suất (ảnh 1)
A
\({{\rm{p}}_2} < {{\rm{p}}_1} < {{\rm{p}}_3}\).
B
\({{\rm{p}}_2} > {{\rm{p}}_1} > {{\rm{p}}_3}\).
C
\({{\rm{p}}_1} > {{\rm{p}}_2} > {{\rm{p}}_3}\).
D
\({{\rm{p}}_1} < {{\rm{p}}_2} < {{\rm{p}}_3}\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong số các đại lượng sau của một lượng khí xác định: khối lượng, thể tích, nhiệt độ, áp suất. Các thông số trạng thái của lượng khí này gồm các đại lượng
A
khối lượng, nhiệt độ và áp suất.
B
nhiệt độ, khối lượng và thể tích.
C
thể tích, áp suất và khối lượng.
D
nhiệt độ, thể tích và áp suất.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi