Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án
Tính chất nào sau đây không phải của khí lí tưởng?
Tính chất nào sau đây không phải của khí lí tưởng?
A
Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng và luôn tương tác với nhau.
B
Hình dạng thay đổi theo hình dạng của bình chứa.
C
Gây áp suất lên thành bình chứa theo mọi hướng.
D
Khối lượng riêng rất nhỏ so với khi ở thể lỏng và rắn.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Chất ở thể khí có
A
thể tích xác định, hình dạng không xác định.
B
thể tích và hình dạng xác định.
C
thể tích và hình dạng không xác định.
D
thể tích không xác định, hình dạng xác định.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Đại lượng nào sau đây không phải thông số trạng thái của một lượng khí xác định?
A
khối lượng.
B
thể tích.
C
nhiệt độ.
D
áp suất.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Độ không tuyệt đối ứng với nhiệt độ
A
273 K
B
-273 K
C
0 K
D
100 K
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Bảng sau là nhiệt dung riêng của một số kim loại.
Kim loại
Nhiệt dung riêng (J/kg.K)
Chì
130
Sắt
460
Đồng
385
Nhôm
900
Truyền cùng nhiệt lượng Q lần lượt cho 4 thanh kim loại chì, sắt, đồng và nhôm cùng khối lượng, nhiệt độ ban đầu như nhau. Kim loại có nhiệt độ sau cùng nhỏ nhất là
Kim loại
Nhiệt dung riêng (J/kg.K)
Chì
130
Sắt
460
Đồng
385
Nhôm
900
Truyền cùng nhiệt lượng Q lần lượt cho 4 thanh kim loại chì, sắt, đồng và nhôm cùng khối lượng, nhiệt độ ban đầu như nhau. Kim loại có nhiệt độ sau cùng nhỏ nhất là
A
nhôm.
B
chì.
C
đồng.
D
sắt.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi nhiệt độ trong bình chứa khí tăng, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên đó là vì
A
số lượng phân tử khí tăng.
B
mật độ phân tử khí giảm.
C
khoảng cách giữa các phân tử tăng.
D
phân tử khí chuyển động nhanh hơn.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Một vật đang được làm lạnh sao cho thể tích của vật không thay đổi. Nội năng của vật
A
không đổi.
B
giảm xuống rồi tăng lên.
C
giảm xuống.
D
tăng lên.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Để làm nóng chảy hoàn toàn một vật có khối lượng \(m\) của một chất ở nhiệt độ nóng chảy của nó cần cung cấp một nhiệt lượng \(Q\). Nhiệt nóng chảy riêng \(\lambda \) của chất này được xác định bằng biểu thức
A
\(\lambda = \frac{m}{Q}\)
B
\(\lambda = Q \cdot m\)
C
\(\lambda = \frac{Q^2}{m}\)
D
\(\lambda = \frac{Q}{m}\)
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Nhiệt lượng cung cấp cho 1 kg một chất để nhiệt độ chất đó tăng thêm 1 K được gọi là
A
nhiệt hóa hơi riêng.
B
nhiệt dung riêng.
C
nhiệt nóng chảy riêng.
D
nhiệt độ.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Động năng trung bình của phân tử khí
A
tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
B
tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
C
không phụ thuộc nhiệt độ tuyệt đối.
D
tỉ lệ với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi