Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Hình nào dưới đây không đúng khi biểu diễn hướng của vecto cảm ứng từ \(\overrightarrow {\rm{B}} \) do dòng điện thẳng dài gây ra tại điểm M
A

B

C

D

Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Một đoạn dây dẫn thẳng, dài 10 cm đặt vuông góc với đường sức từ của một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là \(0,5\;{\rm{T}}\). Khi có dòng điện cường độ 2 A chạy qua thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là
A
1 N
B
\(0,01\;{\rm{N}}\)
C
\(0,05\;{\rm{N}}\)
D
\(0,1\;{\rm{N}}\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Hiện nay công nghệ xạc điện thoại không dây đang trở nên phổ biến vì tính an toàn và tiện lợi của nó. Hình vẽ bên mô tả nguyên lí hoạt độn của sạc điện thoại không dây. Trong đế sạc có cuộn dây \({{\rm{N}}_{\rm{A}}}\) được nối với nguồn điện. Phía sau của điện thoại có cuộn dây \({{\rm{N}}_{\rm{B}}}\) được nối với pin điện thoại. Khi đặt mặt sau của điện thoại lên mặt trên của sạc, thì điện thoại được sạc pin. Nhận định về sạc điện thoại không dây sau đây là sai?


A
Dòng điện qua cuộn dây của đế sạc có thể là dòng điện một chiều hoặc xoay chiều
B
Nguyên tắc hoạt động của sạc điện thoại không dây dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
C
Cuộn dây \({{\rm{N}}_{\rm{B}}}\) đóng vai trò cuộn dây thứ cấp
D
Cuộn dây \({{\rm{N}}_{\rm{A}}}\) đóng vai trò cuộn dây sơ cấp
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết khối lượng của hạt proton, neutron và hạt nhân \(_9^{19}\;{\rm{F}}\) lần lượt là \(1,0073{\rm{amu}};1,0087{\rm{amu}}\); 18,9934 amu. Độ hụt khối của hạt nhân \(_9^{19}\;{\rm{F}}\) là
A
\(0,1529{\rm{amu}}\).
B
\(0,1478{\rm{amu}}\).
C
\(0,1506{\rm{amu}}\).
D
\(0,1593{\rm{amu}}\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Nút chai của một chai rượu vang vừa khít với miệng chai đang đang đậy kín. Khi mở nắp, không khí trong chai có thể giãn nở ra ngoài và nhiệt độ của khí xem như không đổi. Đồ thị nào dưới đây mô tả đúng sự thay đổi trạng thái của không khí trong chai rượu khi mở nút chai
A

B

C

D

Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Từ trường không tồn tại xung quanh
A
điện tích đứng yên.
B
nam châm.
C
dòng điện.
D
điện tích chuyển động.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Người khoẻ mạnh có thân nhiệt trung bình \({37^\circ }{\rm{C}}\). Nhiệt độ này là bao nhiêu trong thanh nhiệt độ Kelvin?
.
.
A
273 K.
B
236 K.
C
310 K.
D
37 K
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là \(3,34 \cdot {10^5}\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}\). Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy 100 g nước đá ở \({0^\circ }{\rm{C}}\) bằng
A
\(0,34 \cdot {10^3}\;{\rm{J}}\)
B
\(33,4 \cdot {10^7}\;{\rm{J}}\)
C
\(33,4 \cdot {10^3}\;{\rm{J}}\)
D
\(3,34 \cdot {10^7}\;{\rm{J}}\)
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Một khối khí lí tưởng có n mol, áp suất p , thể tích V , nhiệt độ tuyệt đối T và hằng số lí tưởng R. Phương trình Clapeyron của khối khí lí tưởng trên là phương trình nao sau đây?
A
\(pV = nRT\)
B
\(\frac{pV}{T} = \frac{R}{n}\)
C
\(pV = \frac{nR}{T}\)
D
\(\frac{pT}{V} = nR\)
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Một căn phòng có thể tích \(50\;{{\rm{m}}^3}\). Khi nhiệt độ trong phòng tăng từ \({15^\circ }{\rm{C}}\) đến \({32^\circ }{\rm{C}}\), một phần không khí thoát ra ngoài để duy trì áp suất không đổi là 1 atm. Biết khối lương riêng của không khí ở điều kiện tiêu chuẩn (nhiệt độ \({0^\circ }{\rm{C}}\), áp suất 1 atm ) là \(1,29\;{\rm{kg}}/{{\rm{m}}^3}\). Khối lượng không khí thoát ra khỏi căn phòng là
A
\(3,85\;{\rm{kg}}\).
B
\(3,41\;{\rm{kg}}\).
C
\(3,65\;{\rm{kg}}\).
D
3,20 kg.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi