Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Một khung dây dẫn kín MNPQ đặt cố định trong từ trường đều. Hướng của cảm ứng từ \(\overrightarrow {\rm{B}} \) vuông góc, đi vào \(( \oplus )\) mặt phẳng khung dây như hình bên. Biết vectơ pháp tuyến \(\overrightarrow {\rm{n}} \) của mặt phẳng khung dây cùng chiều \(\overrightarrow {\rm{B}} \). Khi cho từ thông qua diện tích khung dây tăng đều theo thời gian thì trong khung dây


A
xuất hiện dòng điện cảm ứng có chiều MQPNM.
B
có dòng điện cảm ứng xoay chiều hình sin.
C
xuất hiện dòng điện cảm ứng có chiều MNPQM.
D
không xuất hiện dòng điện cảm ứng.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Một mẫu chất phóng xạ \(_8^{15}{\rm{O}}\) có độ phóng xạ \(2,8 \cdot {10^7}\) Bq. Biết rằng hằng số phóng xạ của \(_8^{15}{\rm{O}}\) là \(5,{6.10^{ - 3}}\;{{\rm{s}}^{ - 1}}\). Số hạt nhân chất phóng xạ có trong mẫu khi đó là
A
2. \({10^9}\)hạt.
B
\({2.10^8}\)hạt.
C
\({5.10^9}\) hạt.
D
\({5.10^8}\)hạt.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Các hình dưới đây là sự sắp xếp của các phân tử ở các thể rắn, lỏng, khí. Chọn phát biểu đúng.


A
Hình 2 là sự sắp xếp của các phân tử ở các thể lỏng.
B
Hình 2 là sự sắp xếp của các phân tử ở các thể khí.
C
Hình 3 là sự sắp xếp của các phân tử ở các thể lỏng.
D
Hình 1 là sự sắp xếp của các phân tử ở các thể rắn.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong quá trình truyền sóng điện từ, tại mỗi điểm điện trường \(\overrightarrow {\rm{E}} \) và cảm ứng từ \(\overrightarrow {\rm{B}} \) luôn biến thiên
A
lệch pha nhau góc \({120^\circ }\).
B
vuông pha nhau.
C
ngược pha nhau.
D
cùng pha nhau.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Nhiệt độ của nước đang sôi bằng
A
273 K .
B
100 K .
C
373 K .
D
32 K .
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Chọn phát biểu sai. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có dòng điện đặt trong từ trường
A
luôn vuông góc với cảm ứng từ.
B
phụ thuộc vào góc giữa dây dẫn và cảm ứng từ.
C
luôn vuông góc với dây dẫn.
D
luôn cùng chiều với cảm ứng từ.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Cho tia \(X\), sóng siêu âm, sóng ánh sáng, tia gamma. Sóng có bản chất không phải sóng điện từ là
A
sóng siêu âm.
B
tia gamma.
C
sóng ánh sáng.
D
tia \(X\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian. Chọn phát biểu đúng.


A
Từ phút thứ 1 đến phút thứ 2,5 nước ở thể lỏng.
B
Từ phút thứ 2,5 đến phút thứ 3,5 nước bắt đầu sôi.
C
Quá trình nóng chảy diễn ra từ phút 1 đến phút 2,5.
D
Quá trình nóng chảy diễn ra trong 1 phút đầu tiên.
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Suất điện động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức \({\rm{e}} = \) \(220\sqrt 2 \cos \left( {100\pi {\rm{t}} + \frac{\pi }{4}} \right){\rm{V}}\). Từ thông cực đại có độ lớn bằng
A
\(1,015\;{\rm{Wb}}\).
B
\(0,99\;{\rm{Wb}}\).
C
\(220\sqrt 2 \;{\rm{Wb}}\).
D
\(97743,423\;{\rm{Wb}}\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Nội năng của một vật phụ thuộc vào
A
nhiệt độ, áp suất và khối lượng.
B
nhiệt độ và thể tích của vật.
C
nhiệt độ và áp suất.
D
nhiệt độ, áp suất và thể tích.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi