THPT QG

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở GD &ĐT Hải Dương Cụm Thi Đua Số 4 có đáp án

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Gọi \({\rm{p}},{\rm{V}}\) và T lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một khối khí lí tưởng xác định. Công thức nào sau đây mô tả đúng định luật Boyle?
A
\(pV = \) hằng số
B
\(VT = \) hằng số.
C
\(\frac{V}{T} = \) hằng số
D
\(\frac{p}{T} = \) hằng số.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong y học tia X dùng để chụp phim, chuẩn đoán bệnh là dựa vào tính chất
A
Đâm xuyên và tác dụng sinh lí.
B
Đâm xuyên và phát quang.
C
Phát quang và tác dụng lên kính ảnh.
D
Đâm xuyên và tác dụng lên kính ảnh.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Quan sát hình 2.2 và chỉ ra kết luận sai khi tiến hành thí nghiệm về điện trong phòng thí nghiệm.

Quan sát hình 2.2 và chỉ ra kết luận sai khi tiến hành thí nghiệm về điện trong phòng thí nghiệm. (ảnh 1)
A
Có thể vừa làm thí nghiệm và ăn uống.
B
Trên bàn xuất hiện các vật dụng sắc nhọn như dao, dĩa dễ gây nên thương tích.
C
Người đàn ông tay ướt cầm vào dây điện cắm vào ổ điện dễ bị điện giật.
D
Người phụ nữ cầm dây điện không đúng cách, dễ dẫn đến bị giật khi dây điện hở.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Giả sử lượng khí bên trong xi-lanh kín nhận được nhiệt lượng 10000 J và đồng thời nó thực hiện công là 1500 J. Nội năng của khối khí bên trong xi-lanh biến thiên một lượng bằng bao nhiêu kể từ khi nó bắt đầu dãn nở?
A
8500 J.
B
11500 J.
C
4500 J.
D
15500 J.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nén đẳng nhiệt một khối khí lí tưởng từ thể tích \(12l\) xuống còn 2l. Áp suất của khối khí thay đổi như thế nào?
A
giảm 6 lần
B
tăng 6 lần.
C
giảm 3 lần
D
tăng 3 lần
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Nhiệt dung riêng của đồng là \(380{\rm{\;J}}/{\rm{kg}}.{\rm{K}}\), điều này cho biết
A
nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 kg đồng nóng lên thêm \({2^ \circ }{\rm{C}}\) là 380 J.
B
nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 kg đồng nóng lên thêm \({1^ \circ }{\rm{C}}\) là 380 J.
C
nhiệt lượng cần thiết để làm cho 2 g đồng nóng lên thêm \({1^ \circ }{\rm{C}}\) là 380 J.
D
nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 g đồng nóng lên thêm \({1^ \circ }{\rm{C}}\) là 380 J.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nhiệt dung riêng của đồng lớn hơn chì. Để tăng nhiệt độ của 5 kg đồng và 5 kg chì thêm 2 °C, ta cần:
A
Không so sánh được nhiệt lượng cung cấp.
B
Khối đồng cần nhiều nhiệt lượng hơn khối chì.
C
Hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau.
D
Khối chì cần nhiều nhiệt lượng hơn khối đồng.
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →
Một lượng khí có áp suất lớn được chứa trong bình có thể tích không đổi. Nếu có \(50{\rm{\% }}\) khối lượng khí ra khỏi bình và nhiệt độ tuyệt đối của bình tăng thêm \(50{\rm{\% }}\) thì áp suất khí trong bình sẽ
A
giảm \(75{\rm{\% }}\).
B
giảm \(25{\rm{\% }}\).
C
không đổi.
D
tăng \(25{\rm{\% }}\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Quá trình một chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là quá trình
A
hóa hơi.
B
nóng chảy.
C
đông đặc.
D
hóa lỏng.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Đặc điểm nào không phải là của phân tử chất khí
A
Chuyển động theo quỹ đạo xác định.
B
Chuyển động hỗn loạn không ngừng.
C
Luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa.
D
Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của chất khí càng cao.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi