Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Khi nhiệt độ của khối khí trong một bình kín tăng thì áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên vì
Khi nhiệt độ của khối khí trong một bình kín tăng thì áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên vì
A
các phân tử khí chuyển động nhanh hơn nên va chạm với thành bình nhiều hơn.
B
các phân tử khí va chạm với nhau nhiều hơn.
C
khoảng cách giữa các phân tử khí tăng nên va chạm mạnh hơn.
D
số lượng phân tử khí tăng nên va chạm với thành bình nhiều hơn.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?
A
Có thể nén được dễ dàng.
B
Có hình dạng và thể tích riêng.
C
Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.
D
Có các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Gọi \({v_r};{v_l};{v_k}\) lần lượt là tốc độ truyền sóng cơ trong các môi trường rắn, lỏng, khí. Kết luận đúng là
A
\({v_r} > {v_k} > {v_l}\)
B
\({v_r} > {v_l} > {v_k}\)
C
\({v_r} < {v_k} < {v_l}\)
D
\({v_r} < {v_l} < {v_k}\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ đo lường SI là
A
độ Kelvin (kí hiệu K).
B
độ Celsius (kí hiệu 0C).
C
độ Fahrenheit (kí hiệu 0F).
D
độ Kelvin (kí hiệu K) và độ Celsius (kí hiệu 0C)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Một lượng khí có thể tích 6 lít. Nếu nhiệt độ khí được giữ không đổi và áp suất khí tăng thêm \(50{\rm{\% }}\) so với ban đầu thì thể tích của lượng khí này là
A
9 lít.
B
6 lít.
C
4 lít.
D
3 lít.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Đồ thị nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?


A
Hình a.
B
Hình b.
C
Hình c.
D
Hình d.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Phát biểu nào sau đây sai? Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên
A
dòng điện đặt trong nó.
B
điện tích chuyển động trong nó.
C
nam châm đặt trong nó.
D
điện tích đứng yên đặt trong nó.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng xác định từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 như hình vẽ.

Đồ thị bên tương ứng với đồ thị biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái của khối khí đó trong hình nào sau đây?

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4

Đồ thị bên tương ứng với đồ thị biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái của khối khí đó trong hình nào sau đây?

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
A
Hình 1.
B
Hình 2.
C
Hình 3.
D
Hình 4.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?
A
\(\frac{{{p_1}{V_2}}}{{{T_1}}} = \frac{{{p_2}{V_1}}}{{{T_2}}}\).
B
\(\frac{{pT}}{V} = \) hằng số.
C
\(\frac{{VT}}{p} = \) hằng số.
D
\(\frac{{pV}}{T} = \) hằng số.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Người ta thả một vật rắn có khối lượng m1 ở nhiệt độ \({150^ \circ }{\rm{C}}\) vào một bình chứa lượng nước có khối lượng \({m_2}\) ở nhiệt độ \({20^ \circ }{\rm{C}}\). Khi có sự cân bằng nhiệt thì nhiệt độ của nước là \({50^ \circ }{\rm{C}}\). Gọi \({c_1},{c_2}\) lần lượt là nhiệt dung riêng của vật rắn và nhiệt dung riêng của nước. Bỏ qua sự hấp thụ nhiệt của bình và môi trường. Tỉ số đúng là
A
\(\frac{{{m_1}{c_1}}}{{{m_2}{c_2}}} = \frac{1}{{13}}\)
B
\(\frac{{{m_1}{c_1}}}{{{m_2}{c_2}}} = \frac{{13}}{1}\)
C
\(\frac{{{m_1}{c_1}}}{{{m_2}{c_2}}} = \frac{{10}}{3}\)
D
\(\frac{{{m_1}{c_1}}}{{{m_2}{c_2}}} = \frac{3}{{10}}\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi