Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Một trong những thông số cần thiết để một chất được ứng dụng làm mát của động cơ nhiệt là
Một trong những thông số cần thiết để một chất được ứng dụng làm mát của động cơ nhiệt là
A
có khối lượng riêng lớn.
B
có nhiệt dung riêng lớn.
C
có nhiệt nóng chảy riêng lớn.
D
có nhiệt độ nóng chảy lớn.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Mô hình động học phân tử cho biết các chất được cấu tạo từ
A
các hạt riêng biệt.
B
các electron, ion dương, ion âm.
C
các hạt không riêng biệt.
D
các electron, proton và neutron.
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →Một khí cầu có lỗ hở phía dưới để áp suất khí trong và ngoài khí cầu như nhau, khi chưa làm nóng không khí trong khí cầu có nhiệt độ bằng nhiệt độ bên ngoài là \({25^ \circ }{\rm{C}}\); để khí cầu có thể bay lên người ta làm nóng không khí trong khí cầu lên \({50^ \circ }{\rm{C}}\). So với số mol khí trong khí cầu ngay khi chưa làm nóng, phần trăm số mol khí đã thoát ra khí cầu gần đúng là


A
9%
B
91%
C
8%
D
92%
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Tăng đồng thời nhiệt độ tuyệt đối và áp suất của một khối khí lí tưởng xác định lên hai lần thì thể tích của khối khí thay đổi như thế nào?
A
Tăng 2 lần.
B
Tăng 4 lần.
C
Giảm 4 lần.
D
Không thay đổi.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Từ thông qua một vòng dây dẫn có biểu thức là: \({\rm{\Phi }} = \frac{{{{10}^{ - 2}}}}{\pi }{\rm{cos}}\left( {100\pi t + \frac{\pi }{4}} \right)\left( {{\rm{Wb}}} \right)\) (t tính bằng s). Độ lớn suất điện động cực đại xuất hiện trong vòng dây này là
A
\(2\sqrt 2 V\).
B
1V.
C
\(\sqrt 2 V\).
D
2V.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Khi từ thông qua cuộn dây dẫn kín biến thiên thì trong cuộn dây dẫn đó xuất hiện một dòng điện gọi là dòng điện cảm ứng. Hiện tượng này được gọi là
A
hiện tượng cảm ứng điện từ.
B
hiện tượng từ hóa cuộn dây.
C
hiện tượng đoản mạch.
D
hiện tượng siêu dẫn.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong sóng điện từ dao động điện trường và dao động từ trường tại một điểm luôn dao động
A
ngược pha với nhau.
B
lệch pha nhau 1 góc \(\frac{\pi }{3}\).
C
vuông pha với nhau.
D
cùng pha nhau.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Một máy biến thế hạ áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là \({N_1}\) và \({N_2}\). Kết luận nào sau đây đúng?
A
\({N_2} > {N_1}\).
B
\({N_2} = {N_1}\).
C
\({N_2} < {N_1}\).
D
\({N_2}.{N_1} = 1\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Nồi áp suất là dụng cụ khá phổ biến trong mỗi gia đình. Khi nấu bằng nồi áp suất đồ ăn thường chín nhanh và nhừ hơn so với nấu bằng các nồi thông thường là do khi nước trong nồi áp suất sôi thì


A
áp suất trong nồi áp suất nhỏ hơn, nhiệt độ lớn hơn so với nồi thông thường.
B
áp suất và nhiệt độ trong nồi áp suất đều lớn hơn so với nồi thông thường.
C
áp suất trong nồi áp suất lớn hơn, nhiệt độ nhỏ hơn so với nồi thông thường.
D
áp suất trong nồi áp suất lớn hơn, nhiệt độ như nhau so với nồi thông thường.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Theo định luật I của nhiệt động lực học \({\rm{\Delta }}U = Q + A\); trong quá trình chất khí nhận nhiệt lượng và thực hiện công thì
A
\({\rm{Q}} > 0,{\rm{\;A}} < 0\).
B
\({\rm{Q}}\,\,{\rm{ < }}\,0,{\rm{\;A}}\,{\rm{ > }}0\).
C
\({\rm{Q}} > 0,{\rm{\;A}} > 0\).
D
\({\rm{Q}} < 0,{\rm{\;A}} < 0\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi