THPT QG

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Giang có đáp án

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

19

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Theo mô hình động học phân tử, động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí
A
tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
B
tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
C
tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.
D
tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celsius.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong số các đại lượng sau của một lượng khí xác định: khối lượng, thể tích, nhiệt độ, áp suất. Các thông số trạng thái của lượng khí này gồm các đại lượng
A
nhiệt độ, khối lượng và thể tích.
B
khối lượng, nhiệt độ và áp suất.
C
nhiệt độ, thể tích và áp suất.
D
thể tích, áp suất và khối lượng.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Người ta cung cấp nhiệt lượng 500 J cho một lượng khí trong xi lanh, khí thực hiện một công 200 J để đẩy pit-tông lên. Nội năng của khí
A
tăng 300 J.
B
giảm 700 J.
C
giảm 300 J.
D
tăng 700 J.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Nhiệt lượng cần truyền cho một kilôgam chất lỏng để nó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định gọi là
A
nhiệt nóng chảy riêng.
B
nhiệt hóa hơi.
C
nhiệt hóa hơi riêng.
D
nhiệt dung riêng.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong thí nghiệm kiểm chứng lại định luật Boyle, việc dịch chuyển pit-tông từ từ giúp đảm bảo điều kiện gì?
A
Khối lượng khí trong xi lanh không đổi.
B
Nhiệt độ khí trong xi lanh không đổi.
C
Thể tích khí trong xi lanh không đổi.
D
Áp suất khí trong xi lanh không đổi.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nếu trung bình bình phương tốc độ chuyển động tịnh tiến của phân tử khí tăng gấp 2 lần thì nhiệt độ của khối khí sẽ
A
không thay đổi.
B
giảm 2 lần.
C
tăng 2 lần.
D
tăng 4 lần.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Khi đúc đồng, gang, thép… người ta đã ứng dụng các hiện tượng vật lí nào?
A
Nóng chảy và đông đặc
B
Thăng hoa
C
Nung nóng
D
Hoá hơi và ngưng tụ
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Hình bên là một nhiệt kế thủy ngân dùng để đo nhiệt độ. Nhiệt kế này hoạt động dựa trên

Hình bên là một nhiệt kế thủy ngân dùng để đo nhiệt độ. Nhiệt kế này hoạt động dựa trên (ảnh 1)
A
hiện tượng mao dẫn.
B
sự nóng chảy.
C
hiện tượng khuếch tán.
D
sự nở vì nhiệt.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một khối khí sau khi nhận nhiệt lượng Q từ nguồn nóng thì thực hiện một công A tác dụng lên vật khác. Theo hệ thức ∆U = A + Q của Nguyên lí I nhiệt động lực học viết cho khối khí này thì
A
Q < 0 và A > 0
B
Q > 0 và A > 0
C
Q > 0 và A < 0
D
Q < 0 và A < 0
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Gọi p1, V1, T1 và p2, V2, T2 lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí nhất định ở hai trạng thái (1) và (2). Công thức nào sau đây phù hợp với định luật Boyle?
A
p1V2 = p2V2
B
p1T1=P2T2
C
V1T1=V2T2
D
p1V1 = p2V2

Hiển thị 10 trên 19 câu hỏi