Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
19
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Một khối khí lí tưởng có thể tích 10 lít ở 270C. Giữ cho áp suất của khối khí không thay đổi, phải tăng nhiệt độ của khối khí lên đến bao nhiêu độ để thể tích của nó là 12 lít?
Một khối khí lí tưởng có thể tích 10 lít ở 270C. Giữ cho áp suất của khối khí không thay đổi, phải tăng nhiệt độ của khối khí lên đến bao nhiêu độ để thể tích của nó là 12 lít?
A
87°C
B
360°C
C
300°C
D
60°C
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Gọi k là hằng số Boltzmann. Ở nhiệt độ T (K), động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí lí tưởng được tính bằng công thức nào sau đây?
A
Wd = 1/3 k T
B
Wd = 1/3 k T^2
C
Wd = 3/2 k T^2
D
Wd = 3/2 k T
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Từ trường không tồn tại xung quanh
A
nam châm.
B
dòng điện.
C
điện tích chuyển động.
D
điện tích đứng yên.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Khi nói về khí lí tưởng, phát biểu nào sau đây đúng?
A
Các phân tử luôn tương tác với nhau.
B
Va chạm của các phân tử khí với nhau là va chạm mềm.
C
Các phân tử được coi là chất điểm.
D
Khối lượng các phân tử khí có thể bỏ qua.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Gọi A và Q lần lượt là công và nhiệt lượng mà hệ nhận được. Độ biến thiên nội năng của hệ được tính bằng công thức nào sau đây?
A
\(\Delta U = A + Q\).
B
\(\Delta U = A - Q\).
C
\(\Delta U = Q - A\).
D
\(\Delta U = -A - Q\).
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Trong một động cơ điezen, khối khí (coi là khí lí tưởng) có nhiệt độ ban đầu là 320C được nén để thể tích giảm bằng 1/16 thể tích ban đầu và áp suất tăng bằng 48,5 lần áp suất ban đầu. Nhiệt độ khối khí sau khi nén bằng
A
651,5 °C
B
97,3 °C
C
924,5 °C
D
132,9 °C
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →Ở mặt hồ, áp suất khí quyển là 105 Pa. Một bọt khí ở đáy hồ có độ sâu 5 m nổi lên mặt nước thì thể tích của bọt khí tăng lên bao nhiêu lần? Giả sử nhiệt độ ở đáy hồ và mặt hồ là như nhau, khối lượng riêng của nước là 103 kg/m3, lấy g = 10 m/s2.
A
1,5 lần.
B
1,6 lần.
C
1,2 lần.
D
2,0 lần.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Cho một khối lượng khí lí tưởng xác định biến đổi trạng thái. Phương trình trạng thái về mối liên hệ giữa ba thông số trạng thái: áp suất (p), thể tích (V), nhiệt độ tuyệt đối (T) của khối khí là
A
pV.T = hằng số.
B
pV/T = hằng số.
C
pT/V = hằng số.
D
V.T/p = hằng số.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Rải đều các mạt sắt lên mặt trên của đáy hộp. Đặt hộp lên một thanh nam châm rồi gõ nhẹ vào thành hộp. Hình ảnh các đường mạt sắt xung quanh nam châm như hình bên được gọi là


A
điện trường.
B
từ phổ.
C
từ trường.
D
điện phổ.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Chất nào sau đây có thể tích xác định?
A
Chất rắn và chất lỏng.
B
Chất khí.
C
Chất rắn và chất khí.
D
Chất lỏng và chất khí.
Hiển thị 10 trên 19 câu hỏi