Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là
Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là
A
tăng điện áp trước khi truyền tải.
B
giảm công suất truyền tải.
C
tăng chiều dài đường dây.
D
giảm tiết diện dây.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Đồ thị nào sau đây không mô tả quá trình đẳng áp?


A
Hình 1.
B
Hình 4.
C
Hình 2.
D
Hình 3.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Câu dưới đây mô tả các hạt của một chất khí bên trong một bình kín có thể tích không đổi. Chất khí được đun nóng làm các hạt khí trong bình
A
chuyển động nhanh hơn.
B
va chạm vào thành bình với lực nhỏ hơn.
C
tiến lại gần nhau hơn.
D
giãn nở.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Hình dưới đây cho thấy các đường sức từ trường giữa hai cực từ (A) và (B)

Nhận định nào sau đây mô tả đúng cực tính của các cực từ \(\left( {\rm{A}} \right)\) và \(\left( {\rm{B}} \right)\)?

Nhận định nào sau đây mô tả đúng cực tính của các cực từ \(\left( {\rm{A}} \right)\) và \(\left( {\rm{B}} \right)\)?
A
(A) là cực Bắc và (B) là cực Nam.
B
Cả (A) và (B) đều là cực Bắc.
C
Cả (A) và (B) đều là cực Nam.
D
(A) là cực Nam và (B) là cực Bắc.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng là
A
\({\rm{J}}/{\rm{kg}}\).
B
J.
C
J.kg.
D
J/kg.K.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá \(\lambda = {3,5.10^5}{\rm{J}}{\rm{.k}}{{\rm{g}}^{ - 1}}\). Nhiệt lượng cần cung cấp cho 5 kg nước đá ở \({0^ \circ }{\rm{C}}\) chuyển thành nước ở cùng nhiệt độ là
A
\({15.10^5}{\rm{\;J}}\)
B
\({16.10^5}{\rm{\;J}}\)
C
\({17.10^5}{\rm{\;J}}\)
D
\({17,5.10^5}{\rm{\;J}}\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi tăng nhiệt độ của một lượng khí xác định từ \({32^ \circ }{\rm{C}}\) lên \({117^ \circ }{\rm{C}}\) và giữ áp suất không đổi thể tích tăng thêm 1,7 lít. Thể tích ban đầu của lượng khí bằng
A
5,2 lít
B
3,4 lít.
C
6,1 lít.
D
7,8 lít.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Quá trình chuyển từ thể khí sang thể rắn của các chất được gọi là
A
sự ngưng kết.
B
sự thăng hoa.
C
sư đông đặc.
D
sự ngưng tụ.
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Khi tăng nhiệt độ của một lượng khí xác định từ \({32^ \circ }{\rm{C}}\) lên \({117^ \circ }{\rm{C}}\) và giữ áp suất không đổi thể tích tăng thêm 1,7 lít. Thể tích ban đầu của lượng khí bằng
A
5,2 lít
B
3,4 lít.
C
6,1 lít.
D
7,8 lít.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Quá trình chuyển từ thể khí sang thể rắn của các chất được gọi là
A
sự ngưng kết.
B
sự thăng hoa.
C
sư đông đặc.
D
sự ngưng tụ.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi