Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Theo định luật I của nhiệt động lực học, hệ thức Δ U = A + Q khi Q > 0 và A < 0 mô tả quá trình
A
hệ nhận nhiệt và nhận công.
B
hệ truyền nhiệt và sinh công.
C
hệ truyền nhiệt và nhận công.
D
hệ nhận nhiệt và sinh công.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong hệ tọa độ ( p , V ) , đường đẳng nhiệt là
A
đường thẳng vuông góc với trục OV.
B
đường thẳng vuông góc với trục Op.
C
đường hyperbol.
D
đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ O.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Một lượng khí có áp suất 750 mmHg, nhiệt độ 27 °C và thể tích 76 cm³. Ở điều kiện tiêu chuẩn (nhiệt độ 0 °C và áp suất 760 mmHg), lượng khí trên có thể tích là bao nhiêu?
A
68,3 cm³.
B
22,4 cm³.
C
32,7 cm³.
D
78,0 cm³.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Biểu thức liên hệ giữa hằng số Boltzmann k B , và hằng số khí lí tưởng R , số Avogadro N A là
A
k_B = N_A^2 R
B
k_B = R / N_A
C
k_B = N_A / R
D
k_B = R * N_A
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau.
A
Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng gọi là sự thăng hoa.
B
Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy.
C
Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn gọi là sự đông đặc.
D
Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí gọi là sự bay hơi.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.10^5 J/kg. Nhận xét nào dưới đây là đúng?
A
Khối đồng sẽ toả ra nhiệt lượng 1,8.10^5 J khi nóng chảy hoàn toàn.
B
Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.10^5 J để hoá lỏng.
C
Mỗi kilôgam đồng toả ra nhiệt lượng 1,8.10^5 J khi hoá lỏng hoàn toàn.
D
Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.10^5 J để hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →Biết nhiệt độ sôi, nhiệt dung riêng và nhiệt hóa hơi riêng của nước lần lượt là 100 °C, 4200 J/kg.K và 2,3.10^6 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm hóa hơi hoàn toàn 2 kg nước ở 20 °C là
A
2,6.10^6 J
B
5,3.10^6 J
C
26.10^6 J
D
53.10^6 J
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong quá trình đẳng nhiệt, thể tích V của một khối lượng khí xác định giảm 2 lần thì áp suất p của khí sẽ
A
tăng lên 2 lần.
B
giảm đi 2 lần.
C
tăng 4 lên lần.
D
không đổi.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Giữ áp suất của một khối lượng khí nhất định không đổi và giảm nhiệt độ tuyệt đối thì khối lượng riêng của khí
A
giảm tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
B
tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
C
không thay đổi theo nhiệt độ tuyệt đối.
D
tăng đến cực đại rồi giảm đi.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Một khối lượng khí có thể tích 10 lít ở nhiệt độ 27 °C. Nung nóng đẳng áp khối khí này tới 87 °C thì thể tích của khối khí khi đó bằng
A
12 lít.
B
15 lít.
C
32 lít.
D
8,3 lít.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi