Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Đồ thị nào sau đây không mô tả quá trình đẳng áp?


A
Hình 4.
B
Hình 1.
C
Hình 2.
D
Hình 3.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Trong nhiệt giai Celsius, nhiệt độ sôi của nước ở áp suất chuẩn là
A
273 K.
B
\(100^\circ \text{C}\)
C
0 K.
D
\(0^\circ \text{C}\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các hình vẽ sau, từ thông gửi qua diện tích khung dây dẫn có giá trị lớn nhất?


A
Hình d
B
Hình b
C
Hình c
D
Hình a
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Một lượng khí lí tưởng xác định có nhiệt độ tuyệt đối là T. Hằng số Boltzmann là k. Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức:
A
\(\overline {{{\rm{E}}_{\rm{d}}}} = \frac{3}{2}{\rm{kT}}\).
B
\(\overline {{{\rm{E}}_{\rm{d}}}} = 2{\rm{kT}}\).
C
\(\overline {{{\rm{E}}_{\rm{d}}}} = \frac{1}{2}{\rm{kT}}\).
D
\(\overline {{{\rm{E}}_{\rm{d}}}} = \frac{2}{3}{\rm{kT}}\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng là
A
J/kg.K
B
J/kg
C
J
D
J.kg
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các hạt của một chất khí bên trong một bình kín có thể tích không đổi. Khi chất khí được đun nóng, các hạt khí trong bình sẽ
A
giãn nở.
B
chuyển động nhanh hơn.
C
tiến lại gần nhau hơn.
D
va chạm vào thành bình với lực nhỏ hơn.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Quá trình chuyển từ thể khí sang thể rắn của các chất được gọi là
A
sự ngưng kết.
B
sự đông đặc.
C
sự ngưng tụ.
D
sự thăng hoa.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Trong sóng điện từ, từ trường có hướng
A
tạo với hướng của điện trường góc 45 độ.
B
ngược với hướng của điện trường.
C
song song với hướng của điện trường.
D
vuông góc với hướng của điện trường.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là
A
tăng chiều dài đường dây.
B
tăng điện áp trước khi truyền tải.
C
giảm tiết diện dây.
D
giảm công suất truyền tải.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Sơ đồ máy biến áp ở hình vẽ nào dưới đây cho biết điện áp đầu ra lớn hơn điện áp đầu vào?


A
Hình 2.
B
Hình 4.
C
Hình 1.
D
Hình 3.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi