THPT QG

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Hà Tĩnh có đáp án

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án

Cho sơ đồ quá trình chuyển thể như hình bên. Kết luận nào sau đây là đúng?

Cho sơ đồ quá trình chuyển thể như hình bên. Kết luận nào sau đây là đúng? (ảnh 1)
A
(3) là quá trình ngưng tụ.
B
(2) là quá trình ngưng kết.
C
(1) là quá trình nóng chảy.
D
(4) là quá trình thăng hoa.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
(1). Đọc và ghi kết quả đo.

(2). Thực hiện phép đo nhiệt độ.

(3). Ước lượng nhiệt độ của vật cần đo.

(4). Hiệu chỉnh nhiệt kế.

(5). Lựa chọn nhiệt kế phù hợp.

Sắp xếp đúng thứ tự các bước khi tiến hành đo nhiệt độ của vật?
A
(5) -> (2) -> (4) -> (3) -> (1).
B
(3) -> (5) -> (4) -> (2) -> (1).
C
(3) -> (5) -> (2) -> (4) -> (1).
D
(4) -> (3) -> (5) -> (2) -> (1).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Nhiệt dung riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để nhiệt độ của
A
1 kg chất đó tăng thêm 1 K.
B
1 phân tử chất đó tăng thêm 1 K.
C
1 m^3 chất đó tăng thêm 1 K.
D
1 mol chất đó tăng thêm 1 K.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo áp suất?
A
milimét thủy ngân (mmHg).
B
bar (bar).
C
niutơn nhân mét bình phương (N.m^2).
D
pascal (Pa).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Với lượng khí xác định, ở nhiệt độ không đổi, áp suất do các phần tử khí tác dụng lên thành bình chứa tỉ lệ nghịch với
A
thể tích của bình chứa khí.
B
khối lượng của mỗi phân tử khí.
C
số phân tử khí trong một đơn vị thể tích.
D
khối lượng riêng của chất khí.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là \({\rm{L}} = 2,3 \cdot {10^6}\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}\). Nhiệt lượng cần cung cấp để làm bay hơi hoàn toàn 100 g nước ở nhiệt độ sôi là
A
\({23.10^5}\;{\rm{J}}\).
B
\({23.10^4}\;{\rm{J}}\).
C
\({23.10^7}\;{\rm{J}}\).
D
\({23.10^6}\;{\rm{J}}\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nhận định nào sau đây là đúng?
A
Vật làm bằng chất có nhiệt dung riêng nhỏ thì vật đó dễ nóng lên và nhanh nguội đi.
B
Vật làm bằng chất có nhiệt dung riêng nhỏ thì vật đó dễ nóng lên và lâu nguội đi.
C
Vật làm bằng chất có nhiệt dung riêng nhỏ thì vật đó khó nóng lên và nhanh nguội đi.
D
Vật làm bằng chất có nhiệt dung riêng nhỏ thì vật đó khó nóng lên và lâu nguội đi.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Đặc điểm nào sau đây không phải của chất khí?
A
Nhiệt độ càng cao thì các phân tử khí chuyển động càng nhanh.
B
Có thể tích bằng thể tích bình chứa và có hình dạng xác định.
C
Các phân tử chuyển động hỗn loạn, không ngừng.
D
Các phân tử chất khí gây ra áp suất khi va chạm với thành bình chứa.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Khi nhiệt độ khí bên trong bóng đèn sợi đốt giảm từ 1270C xuống 270C thì áp suất khí bên trong bóng đèn
A
giảm \(25\% \).
B
giảm \(71\% \).
C
giảm \(21\% \).
D
giảm \(75\% \).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Người ta cung cấp một nhiệt lượng 200 J cho một khối khí trong xi lanh, khối khí giãn nở thực hiện công 170 J đẩy pít-tông dịch chuyển. Nội năng của khối khí
A
tăng 30 J .
B
giảm 30 J .
C
tăng 370 J .
D
giảm 370 J .

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi