Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
18
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Hệ thức \(\Delta U = A + Q\) với \(A > 0,Q < 0\) diễn tả cho quá trình nào của chất khí?
A
Nhận công và nội năng giảm.
B
Nhận nhiệt và sinh công.
C
Truyền nhiệt và nội năng giảm.
D
Nhận công và truyền nhiệt.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Chọn câu trả lời đúng khi nói về từ trường:
A
Phương của lực từ tại một điểm trùng với phương tiếp tuyến của đường sức từ tại điểm đó.
B
Cảm ứng từ tại một điểm đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực tại điểm đó.
C
Từ trường tác dụng lực từ lên một điện tích đứng yên.
D
Từ trường do điện tích điểm đứng yên gây ra.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Đổ nước đá vào trong một cốc thủy tinh (không thùng hay vỡ), một lát sau bên ngoài thành cốc xuất hiện những giọt nước. Những giọt nước này được hình thành là do quá trình
A
ngưng kết.
B
ngưng tụ.
C
đông đặc.
D
nóng chảy.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Với các thông số của một lượng khí gồm áp suất p , thể tích V và nhiệt độ T , hệ thức nào sau đây là của định luật Charles về quá trình đẳng áp?
A
\(\frac{V}{T} = \text{const}\)
B
\(pVT = \text{const}\)
C
\(pV = \text{const}\)
D
\(\frac{p}{V} = \text{const}\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai? Sóng điện từ
A
bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
B
là sóng ngang và mang năng lượng.
C
lan truyền trong chân không với tốc độ \({\rm{c}} = {3.10^8}\;{\rm{m}}/{\rm{s}}\).
D
chỉ truyền được trong chân không.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Định luật Charles cho biết sự biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định khi thông số
A
nhiệt độ của khí không đổi.
B
thể tích của khí không đổi.
C
áp suất của khí không đổi.
D
khối lượng riêng khí không đổi.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?
A
Các phân tử khí ở rất gần nhau.
B
Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử rất yếu.
C
Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.
D
Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Quá trình một chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là quá trình
A
nóng chảy.
B
hóa hơi.
C
đông đặc.
D
ngưng tụ.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Mô hình chuyển động Brown cho biết chuyển động của các phân tử trong
A
các chất rắn, lỏng và khí.
B
chất lỏng và rắn.
C
chất khí hoặc chất lỏng.
D
chất khí và chất rắn.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Một máy biến thế hạ áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là \({{\rm{N}}_1}\) và \({{\rm{N}}_2}\). Kết luận nào sau đây đúng?
A
\({{\rm{N}}_2} > {{\rm{N}}_1}\).
B
\({N_2} < {N_1}\).
C
\({N_2} = {N_1}\).
D
\({N_2} \cdot {N_1} = 1\).
Hiển thị 10 trên 18 câu hỏi