Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng
A
lực lên các vật đặt trong nó.
B
lực điện lên điện tích dương đặt trong nó.
C
lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó.
D
lực điện lên điện tích âm đặt trong nó.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Điều nào sau đây là không đúng? Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường
A
đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực.
B
có hướng trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.
C
có phương tiếp tuyến với đường sức từ tại điểm đó.
D
có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện đặt tại điểm đó.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Hạt nhân \(_{15}^{31}P\) có
A
31 proton và 15 neutron.
B
16 proton và 15 neutron.
C
15 proton và 16 neutron.
D
31 neutron và 15 proton.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Khi nói về nguyên tắc an toàn trong phóng xạ. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A
Giữ khoảng cách đủ xa đối với nguồn phóng xạ.
B
Cần sử dụng các tấm chắn nguồn phóng xạ đủ tốt.
C
Cần tăng thời gian phơi nhiễm phóng xạ.
D
Gắn biển cảnh báo phóng xạ, thiết lập vùng kiểm soát, vùng giám sát.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của một khối chất ở thể khí?
A
Lực tương tác giữa các phân tử trong khối chất rất mạnh.
B
Các phân tử trong khối chất chuyển động hỗn loạn.
C
Khối chất đó có thể nén được dễ dàng.
D
Các phân tử trong khối chất ở rất xa nhau.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Nội năng của một vật bằng
A
nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
B
tổng động năng và thế năng của vật.
C
tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
D
cơ năng mà vật nhận được trong quá trình thực hiện công.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Điều nào sau đây là đúng khi nói về thuyết động học phân tử chất khí?
A
Các phân tử khí chỉ chuyển động theo các đường tròn.
B
Khoảng cách giữa các phân tử khí xấp xỉ kích thước mỗi phân tử.
C
Nhiệt độ càng cao, các phân tử khí chuyển động càng nhanh.
D
Khi chuyển động, các phân tử khí chỉ va chạm vào thành bình.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Cho R là hằng số khí lí tưởng; NA là số Avogadro; p, V, T lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí. Biểu thức nào sau đây dùng để xác định hằng số Boltzmann?
A
\(k = \frac{R}{{{N_A}}}\)
B
\(k = \frac{V}{{{N_A}}}\)
C
\(k = \frac{p}{{{N_A}}}\)
D
\(k = \frac{T}{{{N_A}}}\)
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Quy trình nào sau đây có liên quan đến sự đông đặc?
A
Làm sô cô la
B
Sản xuất muối
C
Phơi khô quần áo
D
Đổ bê tông
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Khi quan sát các hạt phấn hoa trong nước bằng kính hiển vi, Robert Brown đã nhận thấy đường đi của các hạt phấn hoa trong nước là
A
đường gấp khúc
B
đường thẳng
C
đường tròn.
D
đường elip.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi