Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Vận dụng
Xem chi tiết →Máy khử rung tim cấy được (ICD - Implantable Cardioverter Defibrillator) là một thiết bị y tế được cấy dưới da bệnh nhân gần tim với mục đích tái lập lại nhịp tim cơ bản bình thường, cứu bệnh nhân khỏi đột tử do các rối loạn nhịp nhanh. Một bệnh nhân có máy khử rung tim cấy ghép ICD đang làm việc gần một thiết bị tạo ra từ trường có cường độ \({\rm{B}} = 80\mu \;{\rm{T}}\). Thiết bị ICD có một vòng dây diện tích \(S = 3\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\) được đặt vuông góc với từ trường. Khi bệnh nhân di chuyển ra khỏi vùng có từ trường trong thời gian \({\rm{t}} = 1,5\;{\rm{s}}\), từ trường giảm đều từ \(80\mu \;{\rm{T}}\) về 0 . Suất điện động cảm ứng trong ICD có độ lớn là
A
24 nV .
B
8 nV .
C
16 nV .
D
36 nV .
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Công thức chuyển nhiệt độ từ thang Celsius sang thang Kelvin là
A
\(T(K) = t(^{\circ}C) + 273\)
B
\(T(K) = t(^{\circ}C) - 273\)
C
\(T(K) = 273 - t(^{\circ}C)\)
D
\(T(K) = t(^{\circ}C)\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Một quả bóng bay chứa không khí có thể tích \(0,9{\rm{d}}{{\rm{m}}^3}\) và áp suất \(2,5\;{\rm{atm}}\). Một cậu bé nén từ từ cho thể tích quả bóng bay giảm xuống. Hãy xác định áp suất khối khí bên trong quả bóng bay khi thể tích của quả bóng bay giảm xuống còn \(0,72{\rm{d}}{{\rm{m}}^3}\). Giả thiết rằng nhiệt độ của quả bóng bay là không đổi trong suốt quá trình cậu bé nén.
A
2 atm .
B
\(0,5\;{\rm{atm}}\).
C
12,5 atm.
D
\(3,125\;{\rm{atm}}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho dòng điện cuờng độ \({\rm{I}} = 2,5\;{\rm{A}}\) chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn. Biết cảm ứng từ tại một điểm cách dây dẫn một khoảng r được xác định bằng công thức \({\rm{B}} = 2 \cdot {10^{ - 7}} \cdot \frac{{\rm{I}}}{{\rm{r}}}\). Cảm ứng từ tại điểm M cách dây 10 cm có độ lớn là
A
\(3 \cdot {10^{ - 5}}\;{\rm{T}}\).
B
\(5 \cdot {10^{ - 6}}\;{\rm{T}}\).
C
\({6.10^{ - 6}}\;{\rm{T}}\).
D
\(0,6 \cdot {10^{ - 6}}\;{\rm{T}}\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Gọi \({\rm{p}},{\rm{V}},{\rm{T}}\) là các thông số trạng thái, n là số mol khí và R là hằng số của khí lí tưởng. Phương trình trạng thái của khí lí tưởng (phương trình Clapeyron):
A
\(pV = nRT\)
B
\(\frac{p}{V} = \frac{nR}{T}\)
C
\(\frac{p}{V} = nRT\)
D
\(pV = \frac{nR}{T}\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức \({\rm{i}} = 2\cos (100\pi {\rm{t}})\) ( A ). Cường độ hiệu dụng của dòng điện này là
A
2 A
B
1 A
C
\(\sqrt 2 \;{\rm{A}}\)
D
\(2\sqrt 2 \;{\rm{A}}\)
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →Một bóng thám không được chế tạo để có thể tăng thể tích lên tới \(24\;{{\rm{m}}^3}\) khi bay ở tầng khí quyển có áp suất \(0,08\;{\rm{atm}}\) và nhiệt độ 400 K . Biết bóng được bơm khí ở áp suất \(0,2\;{\rm{atm}}\) và nhiệt độ 450 K . Thể tích của bóng khi bơm bằng bao nhiêu \({{\rm{m}}^3}\)
A
\(1,08\;{{\rm{m}}^3}\).
B
\(18\;{{\rm{m}}^3}\).
C
\(1,8\;{{\rm{m}}^3}\).
D
\(10,8\;{{\rm{m}}^3}\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Sóng điện từ là
A
Điện từ trường lan truyền trong không gian.
B
Điện trường lan truyền trong không gian.
C
Dao động cơ lan truyền trong không gian.
D
Từ trường lan truyền trong không gian.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp?


A
Hình 3.
B
Hình 1.
C
Hình 4.
D
Hình 2.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá bằng \(334 \cdot {10^3}\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}\). Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 200 g nước đá ở \({0^\circ }{\rm{C}}\) là
A
66800 J.
B
33400 J.
C
334000 J.
D
668000 J.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi