Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng xác định từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 như hình vẽ. Đồ thị bên tương ứng với đồ thị biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái của khối khí đó trong hình nào sau đây?




A
Hình 1.
B
Hình 3.
C
Hình 2.
D
Hình 4.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?
A
\(\frac{PV}{T} = \text{hằng số}\)
B
\(\frac{VT}{P} = \text{hằng số}\)
C
\(\frac{PT}{V} = \text{hằng số}\)
D
\(\frac{P_1 V_2}{T_1} = \frac{P_2 V_1}{T_2}\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Bản tin dự báo thời tiết nhiệt độ của Vĩnh Phúc như sau: Vĩnh Phúc: Nhiệt độ từ 190C đến 280C. Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt độ nào trong thang nhiệt Kelvin?
A
Nhiệt độ từ 273 K đến 292 K.
B
Nhiệt độ từ 292 K đến 301 K.
C
Nhiệt độ từ 273 K đến 301 K.
D
Nhiệt độ từ 19 K đến 28 K.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Phương của vectơ cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường
A
thẳng đứng trùng với phương của nam châm thử tại điểm đó.
B
nằm ngang trùng với phương của nam châm thử tại điểm đó.
C
trùng với phương của nam châm thử nằm cân bằng tại điểm đó.
D
vuông góc với phương của nam châm thử nằm cân bằng tại điểm đó.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Phát biểu nào sau đây sai? Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên
A
điện tích đứng yên đặt trong nó.
B
điện tích chuyển động trong nó.
C
nam châm đặt trong nó.
D
dòng điện đặt trong nó.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Gọi p là áp suất chất khí, \(\mu \) là mật độ của phân tử khí, m là khối lượng của phân tử khí, \(\overline {{v^2}} \) là trung bình của các bình phương tốc độ phân tử khí. Hệ thức đúng của áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử là
A
\({\rm{p}} = \frac{3}{2}\mu \;{\rm{m}}\overline {{v^2}} \).
B
\({\rm{p}} = \frac{2}{3}\mu \;{\rm{m}}\overline {{v^2}} \).
C
\({\rm{p}} = \mu {\rm{m}}\overline {{{\rm{v}}^2}} \).
D
\({\rm{p}} = \frac{1}{3}\mu \;{\rm{m}}\overline {{{\rm{v}}^2}} \).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Người ta thả một vật rắn có khối lượng \({{\rm{m}}_1}\) ở nhiệt độ 1500C vào một bình chứa lượng nước có khối lượng \({{\rm{m}}_2}\) ở nhiệt độ 200C. Khi có sự cân bằng nhiệt thì nhiệt độ của nước là 500C. Gọi \({{\rm{c}}_1}\), \({{\rm{c}}_2}\) lần lượt là nhiệt dung riêng của vật rắn và nhiệt dung riêng của nước. Bỏ qua sự hấp thụ nhiệt của bình và môi trường. Tỉ số đúng là
A
\(\frac{{{{\rm{m}}_1}{{\rm{c}}_1}}}{{\;{{\rm{m}}_2}{{\rm{c}}_2}}} = \frac{{13}}{1}\).
B
\(\frac{{{{\rm{m}}_1}{{\rm{c}}_1}}}{{\;{{\rm{m}}_2}{{\rm{c}}_2}}} = \frac{{10}}{3}\).
C
\(\frac{{{{\rm{m}}_1}{{\rm{c}}_1}}}{{\;{{\rm{m}}_2}{{\rm{c}}_2}}} = \frac{3}{{10}}\).
D
\(\frac{{{{\rm{m}}_1}{{\rm{c}}_1}}}{{\;{{\rm{m}}_2}{{\rm{c}}_2}}} = \frac{1}{{13}}\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ đo lường SI là
A
độ Celsius (kí hiệu °C).
B
độ Kelvin (K) và độ Celsius (°C).
C
độ Kelvin (kí hiệu K).
D
độ Fahrenheit (kí hiệu °F).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá bằng \(3,34 \cdot {10^5}\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}\). Nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 500 g nước đá ở 00C là
A
\(Q = 167\;{\rm{J}}\).
B
\({\rm{Q}} = 167\;{\rm{kJ}}\).
C
\({\rm{Q}} = {7.10^7}\;{\rm{J}}\).
D
\(Q = {167.10^6}\;{\rm{J}}\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi nhiệt độ của khối khí trong một bình kín tăng thì áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên vì
A
số lượng phân tử khí tăng nên va chạm với thành bình nhiều hơn.
B
các phân tử khí va chạm với nhau nhiều hơn.
C
các phân tử khí chuyển động nhanh hơn nên va chạm với thành bình nhiều hơn.
D
khoảng cách giữa các phân tử khí tăng nên va chạm mạnh hơn.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi