Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Hình nào dưới đây không đúng khi biểu diễn hướng của vectơ cảm ứng từ \(\overrightarrow {B} \) do dòng điện thẳng dài vô hạn gây ra tại điểm M?


A
Hình 4.
B
Hình 3.
C
Hình 2.
D
Hình 1
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của chất khí?
A
Các phân tử sắp xếp một cách có trật tự.
B
Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ.
C
Các phân tử chuyển động hỗn loạn, không ngừng.
D
Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi cung cấp cho một vật đồng chất khối lượng 300 g một nhiệt lượng là 6900 J thì nhiệt độ của vật tăng thêm 500C. Nhiệt dung riêng của chất làm vật là
A
\(712\;\text{J}/(\text{kg.K})\).
B
\(460\;\text{J}/(\text{kg.K})\).
C
\(414\;\text{J}/(\text{kg.K})\).
D
\(1150\;\text{J}/(\text{kg.K})\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng là nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 kg chất đó
A
tăng nhiệt độ tới nhiệt độ sôi và hoá hơi hoàn toàn.
B
hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi xác định.
C
tăng nhiệt độ tới nhiệt độ sôi.
D
bay hơi hoàn toàn.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Định luật Charles áp dụng cho quá trình biến đổi trạng thái nào của chất khí?
A
Quá trình đẳng nhiệt.
B
Quá trình đẳng áp.
C
Quá trình đẳng tích.
D
Quá trình đoạn nhiệt.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Lực \(\overrightarrow {\rm{F}} \) không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc \(\alpha \), biểu thức tính công của lực là
A
\(A = F \cdot \cos \alpha \)
B
\(A = F \cdot s \)
C
\(A = F \cdot s \cdot \sin \alpha \)
D
\(A = F \cdot s \cdot \cos \alpha \)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Dụng cụ nào sau đây dùng để đo cường độ dòng điện?
A
Lực kế.
B
Công tơ điện.
C
Ampe kế.
D
Nhiệt kế.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Người ta coi nhiệt độ là đại lượng đặc trưng cho động năng trung bình của chuyển động nhiệt của phân tử. Động năng trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn khi
A
nhiệt độ của vật càng cao.
B
thể tích của vật càng nhỏ.
C
nhiệt độ của vật càng thấp.
D
thể tích của vật càng lớn.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Các thông số nào sau đây xác định trạng thái của một khối lượng khí xác định?
A
Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
B
Áp suất, nhiệt độ, thể tích.
C
Thể tích, khối lượng, nhiệt độ.
D
Áp suất, thể tích, trọng lượng.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Trộn 100 g nước đá ở 00C với 100 g nước sôi ở 1000C. Hình nào sau đây mô tả chính xác nhất quá trình thay đổi nhiệt độ theo thời gian của hệ trên?


A
Hình 3.
B
Hình 1.
C
Hình 2.
D
Hình 4.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi