THPT QG

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Cao Thắng - Hà Tĩnh có đáp án

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình \({\rm{x}} = {\rm{A}}\cos (\omega {\rm{t}} + \varphi )\), trong đó \({\rm{A}},\omega ,\varphi \) là những hằng số. Đại lượng A gọi là
A
tần số góc của dao động.
B
pha ban đầu của dao động.
C
biên độ của dao động.
D
chu kì của dao động.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân \(_8^{16}{\rm{O}}\) lần lượt là \(1,0073{\rm{u}};1,0087{\rm{u}};15,9904{\rm{u}}\) và \(1{\rm{u}} = 931,5{\rm{MeV}}/{{\rm{c}}^2}\). Năng lượng liên kết của hạt nhân \(_8^{16}{\rm{O}}\) xấp xỉ bằng
A
\(14,25{\rm{MeV}}\).
B
\(18,76{\rm{MeV}}\).
C
\(128,17{\rm{MeV}}\).
D
\(190,81{\rm{MeV}}\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2 cm , tích điện trái dấu. Để một điện tích \(q = {5.10^{ - 10}}{\rm{C}}\) di chuyển từ tấm này sang tấm kia cần tốn một công \({\rm{A}} = 2 \cdot {10^{ - 9}}\;{\rm{J}}\). Coi điện trường trong khoảng không gian giữa hai tấm là đều. Cường độ điện trường bên trong hai tấm kim loại bằng
A
\(20\;{\rm{V}}/{\rm{m}}\).
B
\(200\;{\rm{V}}/{\rm{m}}\).
C
\(300\;{\rm{V}}/{\rm{m}}\).
D
\(400\;{\rm{V}}/{\rm{m}}\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện ở bên trong nguồn điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực
A
Cu-lông.
B
hấp dẫn.
C
lạ.
D
điện trường.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một học sinh đo đường kính của một sợi dây được ghi bởi công thức \({\rm{d}} = (2,626 \pm 0,003){\rm{cm}}\). Sai số tỉ đối của phép đo là:
A
\(0,1\% \).
B
\(0,2\% \)
C
\(0,3\% \)
D
\(0,4\% \)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Đại lượng nào là đại lượng vectơ:
A
Quãng đường.
B
Khối lượng.
C
Thời gian.
D
Lực.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một bánh xe quay đến 100 vòng trong 4 giây. Chu kì quay của bánh xe là:
A
\(0,04\;{\rm{s}}\).
B
\(0,02\;{\rm{s}}\).
C
25 s .
D
50 s .
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?
A
Tia \(\gamma \).
B
Tia \({\beta ^ + }\).
C
Tia \(\alpha \).
D
Tia X.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Đưa cốc nước lạnh ra ngoài trời nóng thì thấy xuất hiện một lớp nước bám ngoài thành cốc. Đó là do hiện tượng
A
bay hơi.
B
nóng chảy.
C
thăng hoa.
D
ngưng tụ.
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho biết nước đá có nhiệt nóng chảy riêng là \(L = 3,{4.10^5}\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}\) và nhiệt dung riêng \(c = 2,{09.10^3}\) \({\rm{J}}/{\rm{kg}}\). Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy cục nước đá khối lượng 50 g và đang có nhiệt độ −20°C có giá trị bằng
A
36 kJ .
B
190 kJ .
C
19 kJ .
D
\(1,9\;{\rm{kJ}}\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi