Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Có mấy cách để đo các đại lượng vật lí?
A
1.
B
2.
C
3.
D
4.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi tăng diện tích tiếp xúc giữa vật và mặt phẳng đỡ thì độ lớn của lực ma sát trượt
A
giảm đi.
B
tăng lên.
C
không thay đổi.
D
tăng lên rồi giảm xuống.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp
A
vật rơi trong không khí.
B
vật trượt có ma sát.
C
vật rơi tự do.
D
vật rơi trong chất lỏng nhớt.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Hiện tượng quả bóng bàn bị móp (nhưng chưa bị thủng) khi thả vào cốc nước nóng sẽ phồng trở lại là do


A
Nhiệt độ của khí trong quả bóng tăng lên, làm áp suất khí tăng, đẩy vỏ bóng phồng trở lại.
B
Nội năng của chất khí giảm xuống.
C
Nội năng của chất khí không thay đổi.
D
Nội năng của chất khí bị mất đi.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Tốc độ truyền sóng là tốc độ
A
dao động của các phần tử vật chất.
B
dao động của nguồn sóng.
C
lan truyền dao động trong không gian.
D
dao động cực đại của các phần tử vật chất.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Một vật dao động điều hòa theo phương trình \({\rm{x}} = {\rm{A}}\cos (\omega {\rm{t}} + \varphi )({\rm{A}} > 0)\). Biên độ dao động của vật là
A
A.
B
\(\varphi \).
C
\(\omega \).
D
x.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không sử dụng tụ điện?




A
Máy khử rung tim.
B
Khối tách sóng trong máy thu thanh AM.
C
Pin dự phòng.
D
Tua bin nước.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Một lượng khí xác định: Các thông số trạng thái của nó là
A
áp suất, thể tích, trọng lượng.
B
áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
C
thể tích, khối lượng, nhiệt độ.
D
áp suất, nhiệt độ, thể tích.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Công thức \(\frac{{\rm{V}}}{{\rm{T}}} = \) hằng số, áp dụng cho quá trình biến đổi trạng thái nào của một khối khí xác định?
A
Quá trình bất kì.
B
Quá trình đẳng nhiệt.
C
Quá trình đẳng tích.
D
Quá trình đẳng áp.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi ấn pit-tông bơm xe đạp, hiện tượng nào sẽ xảy ra với khí trong bơm?


A
Thể tích khí trong bơm giảm. Áp suất khí trong bơm giảm.
B
Thể tích khí trong bơm giảm. Áp suất khí trong bơm tăng.
C
Thể tích khí trong bơm tăng. Áp suất khí trong bơm giảm.
D
Thể tích khí trong bơm tăng. Áp suất khí trong bơm tăng.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi