Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Lấy số Avôgađrô \({N_A} = {6,02.10^{23}}(mo{l^{ - 1}})\); \(e = {1,6.10^{ - 19}}(C)\), hằng số chất khí \(R = 8,31(J/mol.K)\); \(\pi = 3,14\);\(T(K) = t{(^0}C) + 273\);\(t{(^0}F) = 1,8t{(^0}C) + 32\)
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN.
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án).
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN.
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án).
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?
A
Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử rất yếu.
B
Các phân tử khí ở rất gần nhau.
C
Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.
D
Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng?
A
Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.
B
Trong thực hiện công có sự chuyển hoá từ nội năng thành cơ năng và ngược lại.
C
Trong truyền nhiệt có sự truyền nội năng từ vật này sang vật khác.
D
Trong truyền nhiệt có sự chuyển hoá từ cơ năng sang nội năng và ngược lại.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?
A
Nhiệt lượng là số đo độ biến thiên nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.
B
Một vật lúc nào cũng có nội năng nên lúc nào cũng có nhiệt lượng.
C
Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.
D
Nhiệt lượng không phải là nội năng.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng?
A
Jun trên kilôgam độ (J/kg.K).
B
Jun trên kilôgam (J/kg).
C
Jun (J).
D
Jun trên độ (J/K).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Hệ thức \(\Delta U = A + Q\) với A > 0, Q < 0 diễn tả cho quá trình nào của chất khí?
A
Nhận nhiệt và sinh công.
B
Nhận công và nội năng giảm.
C
Truyền nhiệt và nội năng giảm.
D
Nhận công và truyền nhiệt.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Đổ nước đá vào trong một cốc thủy tinh (không thủng hay vỡ), một lát sau bên ngoài thành cốc xuất hiện những giọt nước. Những giọt nước này được hình thành là do quá trình


A
ngưng kết.
B
nóng chảy.
C
đông đặc.
D
ngưng tụ.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Nội năng của vật trong hình nào sau đây đang giảm?


A
Hình 3.
B
Hình 2.
C
Hình 4.
D
Hình 1.
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Bạn Mạnh đun sôi 1 kg nước từ 25 °C bằng một ấm điện. Sau khi nước sôi một thời gian, bạn Mạnh ngắt điện và rót hết lượng nước sôi còn lại trong ấm vào một phích nước. Biết rằng trong phích nước đã có sẵn 200 g nước ở 60 °C và nhiệt độ nước trong phích khi cân bằng nhiệt là 92 °C. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt của nước với môi trường và ruột phích. Cho nhiệt dung riêng của nước c = 4200 J/(kg.K), nhiệt hoá hơi của nước L = 2,3.10^6 J/kg; nước sôi ở 100 °C. Nhiệt lượng mà ấm đã cung cấp cho nước trong quá trình đun là:
A
775 kJ.
B
460 kJ.
C
315 kJ.
D
556 kJ.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Xét độ lớn cảm ứng từ B gắn với điểm M gây ra bởi dòng điện không đổi chạy trong dây dẫn thẳng, dài vô hạn. Giá trị của B tăng lên khi M dịch chuyển
A
ra xa dây dẫn.
B
lại gần dây dẫn.
C
theo đường thẳng song song với dây dẫn.
D
theo một đường sức từ của dòng điện thẳng.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Cảm ứng từ tại tâm của dòng điện tròn tỉ lệ với
A
cường độ dòng điện.
B
chu vi đường tròn.
C
diện tích hình tròn.
D
bán kính đường tròn.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi