Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi đo chiều dài của chiếc bàn học, một học sinh viết được kết quả: \(\ell = 118 \pm 2(\;{\rm{cm}})\). Sai số tỉ đối của phép đo đó bằng
A
\(2\% \).
B
\(1,7\% \).
C
\(5,9\% \).
D
\(1,2\% \).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Một người đi chợ dùng lực kế để kiểm tra khối lượng của một gói hàng. Người đó treo gói hàng vào lực kế và đọc được số chỉ của lực kế là 20 N . Biết gia tốc rơi tự do tại vị trí này là \({\rm{g}} = 10\) \({\rm{m}}/{{\rm{s}}^2}\). Khối lượng của túi hàng là
A
2 kg .
B
20 kg .
C
30 kg .
D
10 kg .
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?
A
Năng lượng là một đại lượng vô hướng.
B
Năng lượng có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác.
C
Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.
D
Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Vệ tinh địa tĩnh Vinasat I có chu kì quay là \({\rm{T}} = 24\;{\rm{h}}\). Tần số của vệ tinh này gần nhất giá trị nào sau đây?
A
\(1,16 \cdot {10^{ - 5}}\;{\rm{Hz}}\).
B
\(4,2 \cdot {10^{ - 2}}\;{\rm{Hz}}\).
C
\(4,2 \cdot {10^{ - 3}}\;{\rm{Hz}}\).
D
\(1,16 \cdot {10^{ - 4}}\;{\rm{Hz}}\).
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Vật dao động điều hòa có phương trình vận tốc là \({\rm{v}} = 8\pi \cos \left( {2\pi {\rm{t}} - \frac{{2\pi }}{3}} \right){\rm{cm}}/{\rm{s}}\). Thời gian để vật đi được quãng đường 40 cm kể từ lúc bắt đầu dao động là
A
2,5 s.
B
1,25 s.
C
5 s .
D
10 s .
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc \(\omega \), tần số f và chu kì T của một dao động điều hòa.
A
\(T = \frac{1}{f} = \frac{2\pi}{\omega}\).
B
\(\frac{\omega}{2\pi} = f = \frac{1}{T}\).
C
\(\omega = 2\pi T = \frac{2\pi}{f}\).
D
\(\omega = 2\pi f = \frac{2\pi}{T}\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện và lò vi sóng thì nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là
A
lò sưởi điện.
B
lò vi sóng.
C
màn hình máy vô tuyến.
D
hồ quang điện.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Đơn vị đo điện trở là
A
ôm \((\Omega )\).
B
fara (F).
C
henry (H).
D
oát (W).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Thang nhiệt độ Celsius dùng điểm nào làm mốc?
A
Chỉ lấy điểm đóng băng của nước.
B
Chỉ lấy điểm sôi của nước.
C
Điểm đóng băng của nước và điểm sôi của nước.
D
Điểm không tuyệt đối của Kelvin.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J . Khí nở ra thực hiện công 70 J đẩy pittông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là
A
20 J .
B
30 J .
C
40 J .
D
50 J .
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi