Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Mạng điện xoay chiều dân dụng một pha ở Việt Nam có điện áp hiệu dụng và tần số lần lượt là
A
220 V và 60 Hz.
B
110 V và 50 Hz.
C
110 V và 60 Hz.
D
220 V và 50 Hz.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi nói về sóng điện từ phát biểu nào sau đây là đúng?
A
Khi truyền trong chân không, sóng điện từ không mang theo năng lượng.
B
Sóng điện từ có thể là sóng dọc hoặc sóng ngang.
C
Sóng điện từ luôn lan truyền với tốc độ \(c = 3.10^8\;m/s\).
D
Tốc độ truyền sóng điện từ phụ thuộc vào môi trường.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong hình là đồ thị biểu diễn sự biến đổi của điện áp giữa hai đầu một đọan mạch xoay chiều và cường độ dòng điện chạy trong đoạn mạch đó theo thời gian. Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về độ lệch pha giữa \(u(t)\) và \(i(t)\) ?


A
\(u(t)\) nhanh pha so với \(i(t)\) một góc \(\frac{2\pi}{3}\) rad.
B
\(u(t)\) nhanh pha so với \(i(t)\) một góc \(\frac{\pi}{2}\) rad.
C
\(u(t)\) chậm pha so với \(i(t)\) một góc \(\frac{2\pi}{3}\) rad.
D
\(u(t)\) chậm pha so với \(i(t)\) một góc \(\frac{\pi}{2}\) rad.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Một sóng điện từ truyền qua điểm M trong không gian. Cuờng độ điện trường và cảm ứng từ tại M biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lượt là \({{\rm{E}}_0}\) và \({{\rm{B}}_0}\). Khi cảm ứng từ tại M bằng \(0,5\;{{\rm{B}}_0}\) thì cường độ điện trường tại đó có độ lớn là
A
\(0,25{{\rm{E}}_0}\).
B
\({{\rm{E}}_0}\).
C
\(0,5{{\rm{E}}_0}\).
D
\(\frac{{{{\rm{E}}_0}\sqrt 3 }}{2}\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Một dòng điện có cuờng độ \({\rm{i}} = 3\sqrt 2 \cos \left( {100\pi {\rm{t}} + \frac{\pi }{3}} \right)({\rm{A}})\), Khẳng định nào sau đây là sai?
A
Cường độ hiệu dụng bằng 3 A
B
Tại thời điểm t = 0, cường độ dòng điện i = 0.
C
Cường độ dòng điện cực đại bằng 3√2 A
D
Tần số dòng điện là 50 Hz.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Một lượng khí được truyền nhiệt lượng 10 kJ để nóng lên đồng thời bị nén bởi một công có độ lớn 100 kJ . Độ biến thiên nội năng của lượng khí này là
A
110 kJ.
B
10 kJ.
C
90 kJ.
D
100 kJ.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Với k là hằng số Boltzmann, T là nhiệt độ tuyệt đối của khối khí. Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức nào sau đây?
A
\({W_d} = kT\)
B
\({W_d} = \frac{1}{2}kT\)
C
\({W_d} = \frac{2}{3}kT\)
D
\({W_d} = \frac{3}{2}kT\)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Khi dùng đồng hồ đa năng hiện số có một núm xoay để đo điện áp xoay chiều, ta điều chỉnh núm xoay ở vị trí
A
DCV
B
ACV
C
DCA
D
ACA
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Truyền tải điện năng đi xa bằng dây dẫn có điện trở \(40\Omega \). Biết điện áp hiệu dụng và công suất ở đầu đường dây truyền đi lần lượt là 12 kV và 240 kW ; điện áp và cường độ dòng điện trên đường dây luôn cùng pha với nhau. Công suất hao phí trên đường dây là
A
20 kW .
B
32 kW .
C
16 kW .
D
8 kW .
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo của hạt nhân \(_Z^AX\)
A
Số proton của hạt nhân \(_Z^AX\) là A.
B
Hạt nhân \(_Z^AX\) có điện tích là +Ze.
C
Hạt nhân \(_Z^AX\) có (A-Z) neutron.
D
Hạt nhân \(_Z^{A+1}X\) có cùng tính chất hóa học với hạt nhân \(_Z^AX\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi