Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án
Biểu thức liên hệ giữa nhiệt độ theo thang Kelvin và nhiệt độ theo thang Celsius (làm tròn số) là
thí sinh chỉ chọn một phương án
Biểu thức liên hệ giữa nhiệt độ theo thang Kelvin và nhiệt độ theo thang Celsius (làm tròn số) là
A
T(K) = 273 * t(°C)
B
T(K) = t(°C) + 273
C
T(K) = 273 + t(°C)
D
T(K) = t(°C) - 273
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Năm 1827, Robert Brown quan sát các hạt phấn hoa trong nước bằng kính hiển vi và thấy rằng chúng chuyển động không ngừng. Ghi lại vị trí của hạt phấn hoa sau những khoảng thời gian xác định rồi nối các điểm đó lại ta được một hình gọi là mô hình Brown, mô hình này giúp ta hình dung được về chuyển động phân tử. Hình vẽ nào sau đây mô tả đúng mô hình Brown?


A
Hình 1.
B
Hình 2.
C
Hình 3.
D
Hình 4.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Hệ thức nào sau đây thể hiện đúng định luật Boyle?
A
\(\frac{V}{p} = \) hằng số.
B
\(pV = \) hằng số.
C
\(p_1V_1 = p_2V_2\).
D
\(\frac{p}{V} = \) hằng số.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi áp dụng phương trình trạng thái cho một lượng chất khí lí tưởng, đại lượng nào sau đây được giữ không đổi
A
Khối lượng và áp suất chất khí luôn không đổi.
B
Khối lượng khí và thể tích chất khí luôn không đổi.
C
Khối lượng khí luôn không đổi.
D
Nhiệt độ của khối khí luôn không đổi.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Một vật khối lượng m , có nhiệt dung riêng c , nhiệt độ đầu và cuối của vật lần lượt là \({{\rm{t}}_1}\) và \({{\rm{t}}_2}\) (với \(\left. {{{\rm{t}}_2} > {{\rm{t}}_1}} \right)\). Công thức \({\rm{Q}} = {\rm{mc}}\left( {{{\rm{t}}_2} - {{\rm{t}}_1}} \right)\) dùng để xác định
A
nhiệt năng của vật.
B
năng lượng vật mất đi.
C
nhiệt lượng vật nhận được.
D
nội năng của vật.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Đồ thị nào sau đây biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái của khí lí tưởng khi áp suất không đổi?


A
Hình A
B
Hình B
C
Hình C
D
Hình D
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Áp suất của chất khí tác dụng lên thành bình là do các phân tử chất khí tác dụng lực
A
lên thành bình do va chạm.
B
lên thành bình do lực hút giữa các phân tử.
C
lên thành bình do va chạm vào thành bình.
D
lên thành bình do lực đẩy giữa các phân tử.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Hiện tượng có các hạt sương đọng lại trên là cây vào buổi sớm mùa đông là
A
hiện tượng ngưng tụ của hơi nước.
B
hiện tượng đông đặc của nước.
C
hiện tượng nóng chảy của nước.
D
hiện tượng bay hơi của nước.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau?
A
Trong thời gian nóng chảy (hay đông đặc), nhiệt độ của chất rắn kết tinh không thay đổi.
B
Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn gọi là sự đông đặc.
C
Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy.
D
Kim loại khác nhau có nhiệt độ nóng chảy giống nhau
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của chất khí?
A
Các phân tử sắp xếp một cách có trật tự.
B
Các phân tử chuyển động hỗn loạn, không ngừng.
C
Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ.
D
Nhiệt độ càng cao các phân tử chuyển động càng nhanh.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi