Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng
A
tăng dần lên
B
giảm dần đi
C
khi tăng khi giảm
D
không thay đổi
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Nội năng của vật phụ thuộc vào
A
nhiệt độ và thể tích của vật.
B
khối lượng và nhiệt độ của vật.
C
khối lượng và thể tích của vật.
D
khối lượng của vật.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →"Độ không tuyệt đối" là nhiệt độ ứng với
A
0 K.
B
0 °C.
C
273 °C.
D
273 K.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau, khi đó nhiệt sẽ được truyền từ vật
A
có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.
B
có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.
C
có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn.
D
ở trên cao sang vật ở dưới thấp.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Nhiệt dung riêng của một chất cho ta biết nhiệt lượng cần cung cấp để
A
chất đó nóng lên.
B
chất đó nóng lên thêm 1°C.
C
1 kg chất đó nóng lên thêm 1°C.
D
1 g chất đó nóng lên thêm 1°C.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Áp suất của chất khí lên thành bình chứa là do lực tác dụng
A
lên một đơn vị diện tích thành bình
B
vuông góc lên một đơn vị diện tích thành bình.
C
lực tác dụng lên thành bình.
D
vuông góc lên toàn bộ diện tích thành bình.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Gọi \({{\rm{P}}_1},\;{{\rm{V}}_1},\;{{\rm{T}}_1}\) : lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ của khí ở trạng thái \(1;{{\rm{P}}_2},\;{{\rm{V}}_2},\;{{\rm{T}}_2}\) lần lượt: là áp suất, thể tích và nhiệt độ của khí ở trạng thái 2 . Biểu thức nào dưới đây là phương trình trạng thái của khí lý tưởng?
A
\(\frac{{{P_1}{V_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{P_2}{V_2}}}{{{T_2}}}\)
B
\(\frac{{{P_1}}}{{{V_2}}} = \frac{{{P_2}}}{{{V_1}}}\)
C
\(\frac{{{P_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{P_2}}}{{{T_2}}}\)
D
\({P_1}{V_1} = {P_2}{V_2}\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Gọi \(\mu \) là mật độ phân tử, \(\overline {{v^2}} \) là trung bình của các bình phương tốc độ.Hệ thức đúng của áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử là
A
\(p = \frac{2}{3}\mu m\overline {{v^2}} \)
B
\(p = \frac{1}{3}\mu m\overline {{v^2}} \)
C
\(p = \frac{3}{2}\mu m\overline {{v^2}} \)
D
\(p = \mu m\overline {{v^2}} \)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức nào sau đây?
A
\(\overline {{{\rm{E}}_{\rm{d}}}} = \frac{3}{2}{\rm{kT}}\).
B
\(\overline {{{\rm{E}}_{\rm{d}}}} = \frac{1}{2}{\rm{kT}}\).
C
\(\overline {{E_{\rm{d}}}} = \frac{2}{3}{\rm{kT}}\).
D
\(\overline {{{\rm{E}}_{\rm{d}}}} = 2{\rm{kT}}\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Hãy chọn phương án sai. Cùng một khối lượng của một chất nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau.
A
trật tự sắp xếp của các nguyên tử, phân tử.
B
khối lượng riêng.
C
thể tích.
D
kích thước của nguyên tử.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi