Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Vận dụng
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án
Trong xilanh của một động cơ có chứa một lượng khí ở nhiệt độ và áp suất \(0,7\;{\rm{atm}}\). Sau khi bị nén thể tích của khí giảm đi 5 lần và áp suất tăng lên tới 8 atm . Nhiệt độ của khí ở cuối quá trình nén bằng
thí sinh chỉ chọn một phương án
Trong xilanh của một động cơ có chứa một lượng khí ở nhiệt độ và áp suất \(0,7\;{\rm{atm}}\). Sau khi bị nén thể tích của khí giảm đi 5 lần và áp suất tăng lên tới 8 atm . Nhiệt độ của khí ở cuối quá trình nén bằng
A
320 °C
B
731,4 °C
C
731,4 K
D
320 K
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Khoảng \(70\% \) bề mặt của Trái Đất được bao phủ bởi nước. Vì có ...(1)... nên lượng nước này có thể hấp thụ năng lượng nhiệt khổng lồ của năng lượng mặt trời mà vẫn giữ cho ... (2)... của bề mặt Trái Đất tăng không nhanh và không nhiều, tạo điều kiện thuận lợi cho sự sống con người và các sinh vật khác. Khoảng trống (1) và (2) lần lượt là
A
nhiệt độ sôi lớn; nhiệt độ.
B
nhiệt dung riêng lớn; nhiệt độ.
C
nhiệt độ sôi lớn; áp suất.
D
nhiệt dung riêng lớn; áp suất.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Liên hệ giữa nhiệt độ theo thang Kelvin và thang Celsius (khi làm tròn số) là \(T(K) = t0C + \) 273. Một vật có nhiệt độ theo thang Celsius là 270C thì nhiệt độ của vật này theo thang Kelvin là
A
400 K .
B
81 K .
C
300 K .
D
264 K .
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Số phân tử hidro chứa trong 1 g khí hidro là, biết 1 mol khí có \({6,02.10^{23}}\) phân tử hidro.
A
\({3,01.10^{23}}\).
B
\({6,02.10^{23}}\).
C
\({1,505.10^{23}}\).
D
\({12,04.10^{23}}\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong quá trình nén đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, mật độ phân tử khí (số phân tử khí trong 1 đơn vị thể tích) thay đổi như thế nào?
A
chưa đủ dữ liệu để kết luận.
B
giảm tỉ lệ nghịch với áp suất.
C
tăng tỉ lệ thuận với áp suất.
D
luôn không đổi.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Hình sau là đồ thị phác họa sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian trong quá trình chuyển thể từ rắn sang lỏng của chất rắn kết tinh và của chất rắn vô định hình tương ứng lần lượt là


A
đường (3) và đường (2).
B
đường (3) và đường (1).
C
đường (1) và đường (2).
D
đường (2) và đường (3).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →\(\Delta U\) là độ biến thiên nội năng của một vật, Q là nhiệt lượng vật trao đổi với môi trường, vật thực hiện hoặc nhận một công A . Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học?
A
\(\Delta U = A\)
B
\(\Delta U = Q\)
C
\(A + Q = 0\)
D
\(\Delta U = A + Q\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho một khối khí xác định, nếu ta tăng áp suất lên gấp đôi và tăng nhiệt độ tuyệt đối lên gấp 3 thì thể tích khí sẽ
A
tăng lên 1,5 lần.
B
tăng lên 6 lần.
C
giảm xuống 1,5 lần.
D
giảm xuống 6 lần.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Khí lí tưởng là chất khí trong đó các phân tử được coi là chất điểm và
A
chỉ tương tác với nhau khi va chạm.
B
không tương tác với nhau.
C
hút nhau khi ở xa nhau.
D
đẩy nhau khi gần nhau.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhiệt độ của một lượng khí tăng từ 250 K đến 500 K và áp suất không đổi thì thể tích của khí
A
giảm đi một nửa.
B
tăng lên gấp bốn.
C
tăng lên gấp đôi.
D
không đổi.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi