THPT QG

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Trần Đăng Ninh - Hà Nội có đáp án

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây dịch chuyển lại gần hay ra xa nam châm?
A
Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây dịch chuyển lại gần hay ra xa nam châm (ảnh 1)

B
Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây dịch chuyển lại gần hay ra xa nam châm (ảnh 2)
C
Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây dịch chuyển lại gần hay ra xa nam châm (ảnh 3)
D
Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây dịch chuyển lại gần hay ra xa nam châm (ảnh 4)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đồ thị nào sau đây mô tả định luật Boyle?
A


Đồ thị nào sau đây mô tả định luật Boyle? (ảnh 1)

B
Đồ thị nào sau đây mô tả định luật Boyle? (ảnh 2)
C
Đồ thị nào sau đây mô tả định luật Boyle? (ảnh 3)
D
Đồ thị nào sau đây mô tả định luật Boyle? (ảnh 4)
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →
Một bình dung tích 4,5 lít chứa 16 g khí ôxi ở áp suất \({2,5.10^5}{\rm{\;N/}}{{\rm{m}}^2}\). Khối lượng mol của khí ôxi là khoảng \(32{\rm{\;g/mol}}\). Động năng trung bình của các phân tử khí ôxi bằng
A
\({5,6.10^{ - 19}}{\rm{\;J}}\)
B
\({5,6.10^{ - 17}}{\rm{\;J}}\)
C
\({5,6.10^{ - 23}}{\rm{\;J}}\)
D
\({5,6.10^{ - 21}}{\rm{\;J}}\)
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →
Một bình kín có thể tích 12 lít chứa khí nitrogen ở áp suất 80 atm có nhiệt độ \({17^ \circ }{\rm{C}}\), xem nitrogen là khí lí tưởng. Khối lượng khí nitơ có trong bình là
A
\(1,13\) kg.
B
\(0,113\) kg.
C
0,113 gam.
D
1,13 gam.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Gọi k là hằng số Boltzmann, \(T\) là nhiệt độ tuyệt đối. Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí được xác định bởi công thức
A
\({{\rm{W}}_d} = \frac{2}{3}kT\)
B
\({{\rm{W}}_d} = \frac{3}{2}kT\)
C
\({{\rm{W}}_d} = \frac{2}{3}k{T^2}\)
D
\({{\rm{W}}_d} = \frac{3}{2}k{T^2}\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt giữa hai vật là đúng?
A
Nhiệt chỉ có thể truyền từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn.
B
Nhiệt không thể tự truyền được từ vật có nhiệt độ thấp sang vật có nhiệt độ cao hơn.
C
Nhiệt không thể truyền từ vật có nhiệt năng nhỏ sang vật có nhiệt năng lớn hơn.
D
Nhiệt không thể truyền giữa hai vật có nhiệt năng bằng nhau
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một khung dây hình vuông có cạnh dài 4 cm, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ \(B = {4.10^{ - 5}}T\), mặt phẳng khung dây tạo với các đường sức từ một góc \({60^ \circ }\). Từ thông qua mặt phẳng khung dây có độ lớn là
A
\({3,1.10^{ - 6}}{\rm{\;Wb}}\)
B
\({11,1.10^{ - 6}}{\rm{\;Wb}}\)
C
\({6,4.10^{ - 8}}{\rm{\;Wb}}\)
D
\({5,54.10^{ - 8}}{\rm{\;Wb}}\)
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →
Người ta cung cấp một nhiệt lượng \(1,5{\rm{\;J}}\) cho chất khí đựng trong một xilanh đặt nằm ngang. Khi nở ra, chất khí đẩy pittông di chuyển đều một đoạn 5 cm. Biết lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lớn 20 N. Tính độ biến thiên nội năng của chất khí.
A
\( - 1,5{\rm{\;J}}\).
B
\(0,5{\rm{\;J}}\).
C
\(1,5{\rm{\;J}}\).
D
\( - 0,5{\rm{\;J}}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?
A
\(\frac{V}{T} = \) const
B
\(V \sim \frac{1}{T}\)
C
\(\frac{{{V_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{V_2}}}{{{T_2}}}\)
D
\(V \sim T\)
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng
A
lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó.
B
lực lên các vật đặt trong nó.
C
lực điện lên điện tích dương đặt trong nó.
D
lực điện lên điện tích âm đặt trong nó.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi