Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
19
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Một lượng khí lí tưởng có trạng thái biến đổi theo đồ thị hình bên. Chọn đáp án đúng:
Một lượng khí lí tưởng có trạng thái biến đổi theo đồ thị hình bên. Chọn đáp án đúng:
A
Giai đoạn từ (1) sang (2) là dãn (thể tích khí tăng) đẳng áp
B
Giai đoạn từ (2) sang (3) là nén đẳng áp
C
Giai đoạn từ (1) sang (2) là nén (thể tích khí giảm) đẳng áp
D
Giai đoạn từ (2) sang (3) là dãn đẳng áp
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Các thông số xác định trạng thái của một lượng khí là:
A
Áp suất, thể tích, nhiệt độ
B
Áp suất, thể tích, khối lượng mol
C
Áp suất, nhiệt độ, khối lượng
D
Áp suất, nhiệt độ, khối lượng riêng
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Xét khối khí như trong hình vẽ. Dùng tay ấn mạnh và nhanh pittông, đồng thời nung nóng khí bằng ngọn lửa đèn cồn. Chọn đáp án không đúng.


A
Nội năng của khối khí giảm một lượng: ΔU = A + Q
B
Khối khí tiếp xúc ngọn lửa, nhận nhiệt từ bên ngoài nên Q > 0
C
Khối khí bị nén, nhận công từ bên ngoài nên A > 0
D
Nội năng của khối khí tăng một lượng: ΔU = A + Q
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Một bình đựng khí oxygen có thể tích 150 ml và áp suất bằng 450 kPa. Coi nhiệt độ không đổi. Thể tích của khí này là bao nhiêu khi áp suất của khí là 150 kPa?
A
50 ml
B
100 ml
C
300 ml
D
450 ml
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Tại điều kiện tiêu chuẩn, một lượng khí có số mol n có các thông số trạng thái là:
A
p = 1,013.10^5 Pa, T = 273 K, V = n.22,4 lít
B
p = 1,013.10^5 Pa, T = 273 K, V = n.11,4 lít
C
p = 1,013.10^5 Pa, T = 270 K, V = n.22,4 lít
D
p = 1,013.10^5 Pa, T = 273 K, V = 22,4 m^3
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Trong một quá trình đẳng áp của một lượng khí, khối khí nhận công là 4,5.104 J làm một lượng khí có thể tích thay đổi từ 2,6 m3 đến 1,1 m3. Áp suất trong quá trình này là bao nhiêu?
A
3.10^4 Pa
B
4,1.10^4 Pa
C
2,4.10^4 Pa
D
1,2.10^4 Pa
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →Biết không khí có khối lượng mol là M = 29 g/mol và khối lượng riêng D = 1,29 kg/m3; NA = 6,02.1023. Một học sinh hít một hơi thật sâu và hít vào khoảng 400 cm3. Một hơi hít sâu như vậy có bao nhiêu phân tử không khí được hít vào?
A
1,1.1022
B
1,1.1025
C
5,4.1022
D
5,4.1025
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Đơn vị nào sau đây không dùng để đo áp suất:
A
N.m
B
Pa
C
mmHg
D
atm
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.105 J/kg. Câu nào dưới đây là đúng?
A
Mỗi kilôgam đồng toả ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi hoá lỏng hoàn toàn
B
Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy
C
Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hoá lỏng
D
Khối đồng sẽ toả ra 1,8.105 J khi nóng chảy hoàn toàn
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Một khí áp kế gồm ống thủy tinh cắm vào chậu đựng thủy ngân như hình vẽ. Chọn câu đúng:


A
Nếu trên đoạn 1 mà là chân không thì chiều cao h của cột thủy ngân cho biết áp suất lớn hơn khí quyển
B
Nếu trên đoạn 1 mà có lẫn khí thì chiều cao h của cột thủy ngân cho áp suất lớn hơn áp suất khí quyển
C
Nếu trên đoạn 1 mà là chân không thì chiều cao h của cột thủy ngân cho biết áp suất khí quyển
D
Nếu trên đoạn 1 mà có lẫn khí thì chiều cao h của cột thủy ngân cho biết áp suất khí quyển
Hiển thị 10 trên 19 câu hỏi