Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
A
tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi.
B
tần số và bước sóng đều không thay đổi.
C
tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi.
D
tần số và bước sóng đều thay đổi.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Bộ phận giảm xóc trong ôtô là ứng dụng của
A
dao động cưỡng bức.
B
dao động duy trì.
C
dao động tự do.
D
dao động tắt dần.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cặp số liệu ghi trên vỏ tụ điện cho biết
A
giá trị nhỏ nhất của điện dung và hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.
B
giá trị lớn nhất của điện dung và điện tích lớn nhất tụ tích được.
C
điện dung của tụ và giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.
D
giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực tụ và điện tích tụ tích được.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho 1 điện trường đều có cường độ điện trường E , trong điện trường đều có 2 điểm MN nằm trên các đường sức điện khác nhau, gọi d là hình chiếu của MN xuống các đường sức. Hiệu điện thế U giữa hai điểm MN được cho bởi biểu thức
A
\(U_{MN} = E.d\)
B
\(U_{MN} = E/d\)
C
\(U_{MN} = q.E/d\)
D
\(U_{MN} = q.E.d\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Chọn câu trả lời sai. Nội năng của khối khí lý tưởng
A
bằng tổng động năng của các phân tử chất khí.
B
tỷ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của khối khí.
C
không đổi nếu cho dãn đẳng nhiệt khối khí.
D
tăng lên nếu cho khối khí nén đẳng áp.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương án nào sau đây nói về sự nóng chảy của mỗi chất rắn kết tinh là không đúng?
A
Nóng chảy ở một nhiệt độ xác định.
B
Trong khi đang nóng chảy, nhiệt độ tiếp tục tăng.
C
Trong khi đang nóng chảy, nhiệt độ không thay đổi.
D
Nước đá nóng chảy ở \({0^\circ }{\rm{C}}\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi đi tiêm vắc-xin, các bác sĩ thường xoa một lớp cồn lên da trước khi tiêm. Khi thoa cồn lên da, người được tiêm vắc-xin sẽ có cảm giác lạnh trên vùng da đó là vì
A
lớp da hấp thụ hơi lạnh từ cồn.
B
bác sĩ thực hiện công làm nội năng của da giảm.
C
cồn thu nhiệt từ lớp da và bay hơi.
D
lớp da thực hiện công làm cồn bay hơi.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong quá trình nén đẳng áp một lượng khí lý tưởng, nội năng của khí giảm. Hệ thức phù hợp với quá trình trên là
A
\(\Delta U = Q\) với \(Q < 0\).
B
\(\Delta U = Q + A\) với \(A < 0, Q > 0\).
C
\(\Delta U = Q + A\) với \(A > 0, Q < 0\).
D
\(\Delta U = Q + A\) với \(A < 0, Q < 0\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho nhiệt độ nóng chảy của một số chất như bảng. Khi thả một thỏi thép và một thỏi kẽm có khối lượng như nhau vào thỏi đồng cùng khối lượng đang nóng chảy. Thỏi nào nóng chảy theo đồng?
Chất
Thép
Đồng
Chì
Kẽm
Nhiệt độ nóng chảy \(\left( {^^\circ {\bf{C}}} \right)\)
1300
1083
327
420
Chất
Thép
Đồng
Chì
Kẽm
Nhiệt độ nóng chảy \(\left( {^^\circ {\bf{C}}} \right)\)
1300
1083
327
420
A
Thỏi thép.
B
Cả hai thỏi đều nóng chảy.
C
Thỏi kẽm.
D
Cả hai thỏi đều không nóng chảy.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Đồ thị bên minh họa sự thay đổi nhiệt độ của chất \(X\) theo thời gian khi nhận nhiệt và chuyển thể. Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây?
1. Chất X có nhiệt độ sôi là \(120^\circ \text{C}\).
2. Chất \(X\) nóng chảy trong 2 phút.
3. Chất X nóng chảy ở \(0^\circ \text{C}\).
4. Thời gian chất X chỉ tồn tại ở thể lỏng là 4 phút.

1. Chất X có nhiệt độ sôi là \(120^\circ \text{C}\).
2. Chất \(X\) nóng chảy trong 2 phút.
3. Chất X nóng chảy ở \(0^\circ \text{C}\).
4. Thời gian chất X chỉ tồn tại ở thể lỏng là 4 phút.

A
3
B
1
C
2
D
4
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi