Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
22
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Quá trình chất ở thể lỏng chuyển sang thể khí được gọi là
A
sự ngưng kết.
B
sự thăng hoa.
C
sự bay hơi.
D
sự hóa hơi.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Nén một khối khí đẳng nhiệt từ thể tích 15 lít đến 10 lít thì thấy áp suất khí tăng thêm lượng \({\rm{\Delta }}p = 30\left( {kPa} \right)\). Áp suất ban đầu của khí là
A
60 kPa.
B
90 kPa.
C
30 kPa.
D
45 kPa.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Một lượng khí lí tưởng xác định biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình vẽ, quá trình biến đổi từ trạng thái từ 1 đến trạng thái 2 là quá trình


A
dãn đẳng nhiệt.
B
làm nóng đẳng tích.
C
dãn đẳng áp.
D
nén đẳng áp.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải của thể khí?
A
Áp suất giảm khi tăng thể tích.
B
Có hình dạng riêng.
C
Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.
D
Tác dụng lực lên mọi phần diện tích bình chứa.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Công thức liên hệ nhiệt độ của các thang đo khác nhau nào sau đây đúng?
A
\(t\left( {{\;^{\rm{o}}}{\rm{F}}} \right) = 32 + 1,8.{\rm{t}}\left( {{\;^{\rm{o}}}{\rm{C}}} \right)\).
B
\({\rm{T}}\left( {\rm{K}} \right) = 270 + {\rm{t}}\left( {{\;^{\rm{o}}}{\rm{F}}} \right)\).
C
\(t\left( {{\;^{\rm{o}}}{\rm{F}}} \right) = 31 - 1,8\left( {{\;^{\rm{o}}}{\rm{C}}} \right)\).
D
\({\rm{T}}\left( {\rm{K}} \right) = 263 + {\rm{t}}\left( {^{\rm{o}}{\rm{C}}} \right)\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Một tinh thể bị nấu chảy thành chất lỏng nóng và sau đó nguội đi. Bảng bên dưới ghi lại nhiệt độ của chất lỏng đó theo thời gian.
Thời gian (phút)
\(0\)
\(5\)
\(10\)
\(15\)
\(20\)
\(25\)
\(30\)
Nhiệt độ (oC)
100
85
72
72
72
67
61
Nhiệt độ nóng chảy của tinh thể là
Thời gian (phút)
\(0\)
\(5\)
\(10\)
\(15\)
\(20\)
\(25\)
\(30\)
Nhiệt độ (oC)
100
85
72
72
72
67
61
Nhiệt độ nóng chảy của tinh thể là
A
\(85^\circ {\rm{C}}\).
B
\(67^\circ {\rm{C}}\).
C
\(72^\circ {\rm{C}}\).
D
\(61^\circ {\rm{C}}\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết áp suất của khí trơ trong bóng đèn tăng 1,5 lần khi đèn sáng so với lúc tắt. Nhiệt độ đèn khi tắt là \(27^\circ {\rm{C}}\). Coi thể tích bóng đèn không đổi khi đèn sáng. Hỏi nhiệt độ đèn khi sáng bình thường là bao nhiêu?
A
300 K.
B
\({177^o}{\rm{C}}\).
C
420 K.
D
\(140,{5^o}{\rm{C}}\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt hóa hơi riêng của chất lỏng?
A
\({\rm{J}}/{\rm{kg}}\)
B
\({\rm{J}}/{\rm{K}}\)
C
\({\rm{J}}/({\rm{kg}}.{\rm{K}})\)
D
J
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Một lượng khí lí tưởng có trạng thái biến đổi theo đồ thị hình bên.

Chọn đáp án đúng:

Chọn đáp án đúng:
A
Giai đoạn từ (2) sang (3) là nén đẳng áp.
B
Giai đoạn từ (1) sang (2) là dẫn đẳng nhiệt.
C
Giai đoạn từ (1) sang (2) là nén đẳng áp.
D
Giai đoạn từ (2) sang (3) là nén đẳng nhiệt.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Một bọt khí do một thợ lặn tạo ra ở độ sâu h nổi lên mặt nước. Ta thấy:
A
Thể tích bọt khí tăng khi nổi lên do áp suất giảm.
B
Thể tích bọt khí tăng khi nổi lên do áp suất tăng.
C
Thể tích bọt khí giảm khi nổi lên do áp suất tăng.
D
Thể tích bọt khí giảm khi nổi lên do áp suất giảm.
Hiển thị 10 trên 22 câu hỏi