Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Vận dụng
Xem chi tiết →Một bình chứa khí lí tưởng có khối lượng riêng là \(1,4\;{\rm{kg}}/{{\rm{m}}^3}\). Biết căn bậc hai giá trị trung bình của bình phương tốc độ phân tử khí \(\left( {\sqrt {\overline {{{\rm{v}}^2}} } } \right)\) là \(450\;{\rm{m}}/{\rm{s}}\). Áp suất khí trong bình là
A
94500 atm
B
189000 atm
C
94500 Pa
D
189000 Pa
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong quá trình chất khí nhận nhiệt lượng \(Q\) và sinh công \(A\), nội năng của một lượng khí biến thiên một lượng \(\Delta {\rm{U}} = {\rm{A}} + {\rm{Q}}\). Khi đó, A và Q phải thỏa mãn điều kiện nào dưới đây?
A
\(Q > 0\) và \(A < 0\)
B
\(Q > 0\) và \(A > 0\)
C
\(Q < 0\) và \(A > 0\)
D
\(Q < 0\) và \(A < 0\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Một dây dẫn thẳng dài nằm trên trang giấy có dòng điện I chạy qua. Hình nào dưới đây mô tả cảm ứng từ của từ trường do dòng điện gây nên trên trang giấy là đúng nhất?
A

B

C

D

Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Một điện áp xoay chiều hiển thị trên dao động kí có dạng như hình vẽ. Giá trị hiệu dụng của điện áp này là


A
\(200\sqrt 2 \;{\rm{V}}\).
B
\(100\sqrt 2 \;{\rm{V}}\).
C
100 V .
D
200 V .
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Một đoạn dây dẫn chiều dài \(L\) có dòng điện cường độ I chạy qua được đặt vuông góc với đường sức của một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ \(B\). Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn được tính bằng công thức nào sau đây?
A
\(F = I L B\)
B
\(F = I L B^2\)
C
\(F = I^2 L B\)
D
\(F = I L^2 B\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Một khối khí lí tưởng có thể tích 10 lít ở \({27^\circ }{\rm{C}}\). Giữ cho áp suất của khối khí không thay đổi, phải tăng nhiệt độ của khối khí lên đến bao nhiêu độ để thể tích của nó là 12 lít?
A
\({87^\circ }{\rm{C}}\)
B
\({360^\circ }{\rm{C}}\)
C
\({300^\circ }{\rm{C}}\)
D
\(32,{4^\circ }{\rm{C}}\)
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →Một vòng dây kín có diện tích \(50{\rm{d}}{{\rm{m}}^2}\) đặt trong từ trường đều sao cho vector cảm ứng từ song song và cùng chiều với vector đơn vị pháp tuy ến của mặt phẳng vòng dây. Độ lớn cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như đồ thị trong hình vẽ. Độ lớn suất điện động cảm ứng sinh ra trong vòng dây bằng bao nhiêu?


A
\(2,5\;{\rm{V}}\).
B
5 V .
C
2 V .
D
4 V .
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Biểu thức liên hệ giữa hằng số Boltzmann k , và hằng số khí lí tưởng R , số \({\rm{Avogadro}}{{\rm{N}}_{\rm{A}}}\) là
A
\(k = \frac{1}{R \cdot N_A}\)
B
\(k = R \cdot N_A\)
C
\(k = \frac{N_A}{R}\)
D
\(k = \frac{R}{N_A}\)
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Từ trường không tương tác với
A
dòng điện.
B
nam châm vĩnh cửu.
C
điện tích chuyển động.
D
điện tích đứng yên.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong hệ tọa độ \(({\rm{p}},{\rm{V}})\), đường đẳng nhiệt là
A
đường hyperbol.
B
đường thẳng vuông góc với trục Op.
C
đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ O.
D
đường thẳng vuông góc với trục OV.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi