Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Nội năng của một vật phụ thuộc vào
A
nhiệt độ, áp suất và thể tích.
B
nhiệt độ và áp suất.
C
nhiệt độ và thể tích của vật.
D
nhiệt độ, áp suất và khối lượng.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Phát biểu nào sau đây đúng? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm
A
ngược hướng với lực từ.
B
nằm theo hướng của đường sức từ.
C
ngược hướng với đường sức từ.
D
nằm theo hướng của lực từ.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Các thao tác cơ bản để đo nhiệt nóng chảy riêng của cục nước đá là:
a. Khuấy liên tục nước đá, cứ sau 2 phút lại đọc số đo trên oát kế và nhiệt độ trên nhiệt kế rồi ghi lại kết quả.
b. Cho viên nước đá khối lượng \({\rm{m}}({\rm{kg}})\) và một it nước lạnh vào bình nhiệt lượng kế, sao cho toàn bộ điện trở chìm trong hỗn hợp nước đá.
c. Bật nguồn điện.
d. Cẳm đầu đo của nhiệt kế vào bình nhiệt lượng ké.
e. Nối oát kế với nhiệt lượng kế và nguồn điện.
Thứ tự đúng các thao tác là

a. Khuấy liên tục nước đá, cứ sau 2 phút lại đọc số đo trên oát kế và nhiệt độ trên nhiệt kế rồi ghi lại kết quả.
b. Cho viên nước đá khối lượng \({\rm{m}}({\rm{kg}})\) và một it nước lạnh vào bình nhiệt lượng kế, sao cho toàn bộ điện trở chìm trong hỗn hợp nước đá.
c. Bật nguồn điện.
d. Cẳm đầu đo của nhiệt kế vào bình nhiệt lượng ké.
e. Nối oát kế với nhiệt lượng kế và nguồn điện.
Thứ tự đúng các thao tác là

A
b, d, a, c, e.
B
b, d, e, c, a.
C
b, a, c, d, e.
D
b, d, a, e, c.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Hệ thức nào sau đây là của định luật BOYLE?
A
\(\frac{V}{p} = \text{hằng số}\)
B
\(\frac{p}{V} = \text{hằng số}\)
C
\(p_1 V_1 = p_2 V_2\)
D
\(pV = \text{hằng số}\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Các bình trong hình đều đựng cùng một lượng nước. Để cả ba bình vào trong phòng kín. Hỏi sau một tuần, bình nào còn ít nước nhất?


A
Bình A
B
Bình C
C
Bình B
D
Chưa xác định được.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi sét đánh, có dòng điện tích âm chuyển động từ đám mây xuống mặt đất. Từ trường của Trái Đất hướng về phía Bắc. Tia sét bị từ trường Trái Đất làm chệch hướng theo hướng nào?
A
Bắc
B
Đông
C
Nam
D
Tây
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Từ trường là một dạng vật chất tồn tại xung quanh
A
các hạt mang điện chuyển động.
B
vật tích điện đứng yên.
C
các hạt không mang điện đứng yên.
D
các hạt không mang điện chuyển động.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Một lượng khí lí tưởng xác định ở trạng thái có áp suất \({p_1}\) thể tích \({V_1}\) và nhiệt độ tuyệt đối \({T_1}\). Thực hiện quá trình biến đổi lượng khí trên đến trạng thái có áp suất \({{\rm{p}}_2}\), thể tích \({{\rm{V}}_2}\) và nhiệt độ tuyệt đối \({{\rm{T}}_2}\). Phương trình nào dưới đây là đúng?
A
\(\frac{{{p_1}}}{{{p_2}}} = \frac{{{V_1}}}{{{V_2}}}\)
B
\(\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = \frac{{{T_1}}}{{{T_2}}}\)
C
\(\frac{{{p_1}{V_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{p_2}{V_2}}}{{{T_2}}}\)
D
\(\frac{{{p_1}}}{{{p_2}}} = \frac{{{T_1}}}{{{T_2}}}\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Hiện nay, công nghệ sạc không dây đang trở nên phổ biến vì tính an toàn và tiện lợi của nó. Hình vẽ bên mô tả nguyên lý hoạt động của sạc điện thoại không dây. Đế sạc trang bị cuộn dây \({{\rm{N}}_{\rm{A}}}\), pin điện thoại tích hợp với cuộn dây \({{\rm{N}}_{\rm{B}}}\). Cuộn dây \({{\rm{N}}_{\rm{A}}}\) gọi là


A
Cuộn dây thứ cấp.
B
Cuộn dây roto.
C
Cuộn dây sơ cấp.
D
Cuộn dây stato.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Biển báo sau đây cảnh báo điều gì?


A
Nơi có chất phóng xạ
B
Vật liệu dễ bay hơi
C
Nơi có nhiệt độ cao
D
Nơi có nhiều gió
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi