Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Khoảng \(70\% \) bề mặt Trái Đất được bao phủ bởi nước. Vì có...(1)... nên lượng nước này có thể hấp thụ năng lượng nhiệt khổng lồ của năng lượng Mặt Trời mà vẫn giữ cho...(2)... của bề mặt Trái Đất tăng không nhanh và không nhiều, tạo điều kiện thuận lợi cho sự sống của con người và các sinh vật khác. Khoảng trống (1) và (2) lần lượt là
A
nhiệt độ sôi lớn; áp suất.
B
nhiệt độ sôi lớn; nhiệt độ.
C
nhiệt dung riêng lớn; nhiệt độ.
D
nhiệt dung riêng lớn; áp suất.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho biết k là hằng số Boltzmann, T là nhiệt độ tuyệt đối của khí lí tưởng, động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí được tính bằng công thức
A
\({W_d} = \frac{1}{3}kT\)
B
\({W_d} = \frac{2}{3}kT\)
C
\({W_d} = \frac{3}{2}kT\)
D
\({W_d} = \frac{1}{2}kT\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về cảm ứng từ tại một điểm?
A
có phương trùng với phương kim nam châm nằm cân bằng tại điểm đó.
B
có chiều hướng từ cực Bắc sang cực Nam của kim nam châm nằm cân bằng tại điểm đó.
C
đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực.
D
có phương trùng với tiếp tuyến của đường sức từ đi qua điểm đó.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Đồng vị carbon \(_6^{14}{\rm{C}}\) phóng xạ \({\beta ^ - }\)và biến đổi thành hạt nhân \(X\). Hạt nhân \(X\) có số neutron là
A
8.
B
6.
C
7.
D
14.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Quá trình chuyển thể từ thể lỏng sang thể khí gọi là
A
ngưng tụ.
B
thăng hoa.
C
đông đặc.
D
hóa hơi.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Một bình kín có thể tích là V chứa N phân tử khí lí tưởng, mỗi phân tử có khối lượng m thì áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử được xác định bằng biểu thức \({\rm{p}} = \frac{{{\rm{N}}{{\rm{m}}^{\bar 2}}}}{{3\;{\rm{V}}}}\), trong đó \(\overline {{{\rm{v}}^2}} \) được gọi là
A
bình phương tốc độ trung bình của phân tử khí.
B
trung bình của bình phương tốc độ phân tử khí.
C
bình phương tốc độ tức thời của phân tử khí.
D
tốc độ căn quân phương của phân tử khí.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Một vòng dây kín phẳng có diện tích S đặt trong từ trường đều. Góc hợp bởi vector pháp tuyến \(\overrightarrow {\rm{n}} \) của mặt phẳng vòng dây và vector cảm ứng từ \(\overrightarrow {\rm{B}} \) là \(\alpha \). Từ thông qua diện tích S có biểu thức là
A
\(\Phi = BS\cos \alpha \)
B
\(\Phi = B\sin \alpha \)
C
\(\Phi = S\cos \alpha \)
D
\(\Phi = BS\sin \alpha \)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Năng lượng bức xạ từ Mặt Trời và các ngôi sao có nguồn gốc chủ yếu từ phản ứng
A
phân hạch.
B
tổng hợp hạt nhân (nhiệt hạch).
C
phóng xạ.
D
hạt nhân tự phát.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Một vật được làm lạnh từ \({20^\circ }{\rm{C}}\) xuống \({10^\circ }{\rm{C}}\). Quá trình làm lạnh đó, nhiệt độ của vật trong thang Kelvin đã giảm
A
283 K.
B
293 K.
C
10 K.
D
30 K.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong hệ tọa độ VOT đường biểu diễn quá trình đẳng áp của một lượng khí lí tưởng là
A
đường thẳng song song với trục hoành.
B
đường thẳng đi qua gốc tọa độ O.
C
đường thẳng song song với trục tung.
D
một nhánh của đường hypebol.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi