Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Gọi \({\rm{p}},{\rm{V}}\) và T lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ của một khối khí lí tưởng xác định. Phương trình trạng thái của khối khí này là
A
\(\frac{{V \cdot T}}{p} = \) hằng số.
B
\(\frac{{p \cdot T}}{V} = \) hằng số.
C
\(\frac{{p \cdot V}}{{{T^2}}} = \) hằng số.
D
\(\frac{{p \cdot V}}{T} = \) hằng số.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương trình phân rã \(\alpha \) của hạt nhân \(_{92}^{235}{\rm{U}}\) là
A
\(_{92}^{235}{\rm{U}} + {\rm{n}} \to _{90}^{232}{\rm{Th}} + _2^4{\rm{He}}\).
B
\(_{92}^{235}{\rm{U}} + _2^4{\rm{He}} \to _{94}^{239}{\rm{Pu}}\).
C
\(_{92}^{235}{\rm{U}} \to _{90}^{230}{\rm{Th}} + _2^4{\rm{He}} + {\rm{n}}\).
D
\(_{92}^{235}{\rm{U}} \to _{90}^{231}{\rm{Th}} + _2^4{\rm{He}}\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Một máy hạ áp lý tưởng có số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là \({{\rm{N}}_1}\) và \({{\rm{N}}_2}\). Quan hệ \({{\rm{N}}_1},\;{{\rm{N}}_2}\) là
A
\(\frac{{{{\rm{N}}_2}}}{{\;{{\rm{N}}_1}}} > 1\).
B
\({{\rm{N}}_2} = \frac{1}{{\;{{\rm{N}}_1}}}\).
C
\(\frac{{{{\rm{N}}_2}}}{{\;{{\rm{N}}_1}}} < 1\).
D
\(\frac{{{{\rm{N}}_2}}}{{\;{{\rm{N}}_1}}} = 1\).
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →Khi tủ lạnh bắt đầu một chu trình hoạt động, môi chất làm lạnh đi qua van tiết lưu, bay hơi và hấp thụ nhiệt lượng \({Q_1}\) từ buồng mát. Sau đó, môi chất được máy nén nén lại, nhận công \(A\), ngưng tụ và tỏa nhiệt lượng \({Q_2}\) ra ngoài qua dàn nóng. Kết thúc quá trình, môi chất trở lại trạng thái ban đầu để chuẩn bị cho chu trình kế tiếp. Hệ số làm lạnh của tủ lạnh COP là tỉ số \(\frac{{{{\rm{Q}}_1}}}{{\;{\rm{A}}}}\). Một tủ lạnh loại vừa có hệ số làm lạnh \({\rm{COP}} = 3\). Trong một chu trình, môi chất làm lạnh nhận công \({\rm{A}} = 180\;{\rm{kJ}}\) từ máy nén, nhiệt lượng \({{\rm{Q}}_2}\) mà môi chất làm lạnh thải ra môi trường ở dàn nóng là
A
720 kJ .
B
180 kJ .
C
360 kJ .
D
540 kJ
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Xét một vòng kim loại đang chuyển động thẳng từ A đến E. Trong quá trình chuyển động, vòng đi qua vùng từ trường đều abcd có cảm ứng từ \(\overrightarrow {\rm{B}} \) vuông góc với mặt phẳng vòng dây và có chiều như hình vẽ. Giai đoạn nào sau đây, trong vòng dây xuất hiện dòng điện cảm ứng có chiều cùng chiều kim đồng hồ?


A
Từ B đến C .
B
Từ C đến D .
C
Từ D đến E .
D
Từ A đến B .
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Một khung dây dẫn phẳng có diện tích S , gồm N vòng dây quay đều với tốc độ góc \(\omega \) quanh trục cố định vuông góc với cảm ứng từ \(\overrightarrow {\rm{B}} \) của từ trường đều. Suất điện động hiệu dụng xuất hiện trong khung dây nói trên là
A
\({\rm{E}} = \frac{{\omega {\rm{NBS}}}}{{\sqrt 2 }}\).
B
\({\rm{E}} = \frac{{{\rm{NBS}}}}{\omega }\).
C
\({\rm{E}} = \frac{{{\rm{ NBS }}}}{{\omega \sqrt 2 }}\).
D
\({\rm{E}} = \omega \) NBS.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Việc làm nào sau đây không đảm bảo nguyên tắc an toàn phóng xạ?
A
Bảo quản nguồn phóng xạ ở nơi thoáng khí, gần khu dân cư.
B
Giữ khoảng cách đủ xa đối với nguồn phóng xạ.
C
Sử dụng các vật rắn che chắn đủ tốt khi ở gần nguồn phóng xạ.
D
Giảm thiểu thời gian liên tục ở trong vùng có nguồn phóng xạ.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Hạt nhân \(_{26}^{56}{\rm{Fe}}\) có số hạt proton là
A
26 .
B
30 .
C
82 .
D
56 .
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì
A
độ bền vững càng cao.
B
độ bền vững càng thấp.
C
năng lượng liên kết riêng càng lớn.
D
năng lượng liên kết càng lớn.
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Một lượng khí lí tưởng thực hiện quá trình biến đổi trạng thái từ \((1) \to (2) \to (3)\) theo đồ thị như hình vẽ. Kết luận nào sau đây về thể tích khí tại ba trạng thái (1), (2), (3) là đúng?


A
\({V_3} > {V_2} > {V_1}\).
B
\({V_3} = {V_2} = {V_1}\).
C
\({{\rm{V}}_2} > {{\rm{V}}_3} > {{\rm{V}}_1}\).
D
\({V_1} > {V_3} > {V_2}\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi