Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
A
Sóng điện từ là sóng ngang.
B
Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
C
Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.
D
Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ như ánh sáng.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Một lượng khí lí tưởng có nhiệt độ \({25^\circ }{\rm{C}}\). Động năng trung bình của các phân tử khí là
A
\(6,2 \cdot {10^{ - 22}}\;{\rm{J}}\).
B
\(2,{7.10^{ - 21}}\;{\rm{J}}\).
C
\(6,{2.10^{ - 21}}\;{\rm{J}}\).
D
\(2,{3.10^{ - 22}}\;{\rm{J}}\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch thì cuờng độ dòng điện trong mạch \({\rm{i}} = \) \(4\cos \left( {100\pi t + \frac{\pi }{2}} \right)({\rm{A}})\). Pha ban đầu của dòng điện là
A
100 rad .
B
\(100\pi {\rm{rad}}\).
C
\(\frac{\pi }{2}{\rm{rad}}\).
D
3 rad .
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Một vật có nhiệt độ đo được theo thang Celsius là \({30^\circ }{\rm{C}}\). Nhiệt độ của vật theo thang Kelvin là
A
243 K.
B
-243 K .
C
303 K .
D
60 K .
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có khối lượng \({{\rm{m}}_0}\), chu kì bán rã của chất này là 3,8 ngày. Sau 11,4 ngày khối lượng của chất phóng xạ còn lại là \(2,24\;{\rm{g}}\). Giá trị của \({{\rm{m}}_0}\) là
A
4,48 g.
B
17,92 g.
C
8,96 g.
D
35,84 g.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho phản úng hạt nhân \(_2^4\alpha + _7^{14}\;{\rm{N}} \to {\rm{X}} + _1^1{\rm{H}}\). Hạt nhân X là
A
\(_8^{16}0\).
B
\(_6^{12}{\rm{C}}\)
C
\(_6^{14}{\rm{C}}\)
D
\(_8^{17}0\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Cho các tia phóng xạ: tia \(\alpha \), tia \({\beta ^ - }\), tia \({\beta ^ + }\)và tia \(\gamma \) đi vào miền có điện trường đều giữa hai bản kim loại tích điện trái dấu theo phương vuông góc với đường sức điện. Tia phóng xạ không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu là
A
tia \({\beta ^ + }\).
B
tia \(\alpha \).
C
tia \(\gamma \).
D
tia \({\beta ^ - }\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Biển báo nào dưới đây cảnh báo khu vực có từ trường mạnh?
A

B

C

D

Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết nhiệt dung riêng của đồng là \({\rm{c}} = 380\;{\rm{J}}/({\rm{kg}}\). K). Nhiệt lượng cần cung cấp cho miếng đồng \(3,0\;{\rm{kg}}\) tăng nhiệt độ từ \({20^\circ }{\rm{C}}\) lên \({250^\circ }{\rm{C}}\) là
A
305 kJ
B
211 kJ
C
395 kJ
D
262,2 kJ
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Một khung dây dẫn MNPQ đặt cố định trong từ trường đều có cảm ứng từ \(\vec B\) vuông góc với mặt phẳng khung dây như hình bên. Khi độ lớn của cảm ứng từ \(\vec B\) tăng đều theo thời gian thì trong khung


A
xuất hiện dòng điện cảm ứng có chiều MNPQM.
B
xuất hiện dòng điện xoay chiều hình \(\sin \).
C
không xuất hiện dòng điện cảm ứng.
D
xuất hiện dòng điện cảm ứng có chiều MQPNM.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi