Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Trong hệ đơn vị SI, 1 Weber (Wb) được định nghĩa bằng
A
1 T / 1 m
B
1 T / 1 m^2
C
1 T . 1 m^2
D
1 T . 1 m
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Người ta cung cấp cho 2 kg rượu một nhiệt lượng 175 kJ thì nhiệt độ của rượu tăng thêm bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của rượu là \(2500\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}.{\rm{K}}\).
A
Tăng thêm \({40^\circ }{\rm{C}}\).
B
Tăng thêm \(0,{035^\circ }{\rm{C}}\).
C
Tăng thêm \({25^\circ }{\rm{C}}\).
D
Tăng thêm \({35^\circ }{\rm{C}}\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của lượng khí?
A
nhiệt độ.
B
áp suất.
C
khối lượng.
D
thể tích.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Hạt nhân \(_{\rm{Z}}^{\rm{A}}{\rm{X}}\) có khối lượng m , khối lượng các hạt proton và neutron tương ứng là \({{\rm{m}}_{\rm{p}}},{{\rm{m}}_{\rm{n}}}\). Độ hụt khối của hạt nhân \(_Z^AXla\)là:
A
\(\Delta m = (A - Z){m_n} - Z{m_p}\).
B
\(\Delta m = m - (A - Z){m_n} - Z{m_p}\).
C
\(\Delta m = Zm - (A - Z)m\).
D
\(\Delta m = (A - Z){m_n} + Z{m_p} - m\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Một người kéo một xô vữa khối lượng 4 kg lên độ cao 6 m , lấy \({\rm{g}} = 10\;{\rm{m}}/{{\rm{s}}^2}\). Công tối thiểu mà người đó cần thực hiện bằng
A
120 J .
B
240 J .
C
1,2 J.
D
\(2,4\;{\rm{J}}\).
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Một khung dây dẫn phẳng, dẹt có 200 vòng, mỗi vòng có diện tích \(600\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\). Khung dây quay đều quanh trục nằm trong mặt phẳng khung dây với tốc độ 50 vòng/s trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn \(4,5 \cdot {10^{ - 2}}\;{\rm{T}}\). Suất điện động cực đại xuất hiện trong khung dây gần nhất với giá trị nào sau đây?
A
120 V .
B
\(169,6\;{\rm{V}}\).
C
\(129,5\;{\rm{V}}\).
D
\(189,6\;{\rm{V}}\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Bốn đoạn dây dẫn \({\rm{a}},{\rm{b}},{\rm{c}},{\rm{d}}\) có cùng chiều dài \(\ell \) được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ \(\overrightarrow {\rm{B}} \) nhu hình vẽ. Dòng điện chạy qua các đoạn dây có cùng cường độ I . Lực từ do từ trường đều tác dụng lên đoạn dây dẫn nào là lớn nhất?


A
Đoạn c.
B
Đoạn d.
C
Đoạn a.
D
Đoạn b.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Người ta cung cấp một nhiệt lượng 5 J cho chất khí đựng trong một xi lanh đặt nằm ngang thì thấy nội năng của khí tăng 2 J . Công khí đã thực hiện có độ lớn bằng
A
2,5 J
B
10 J
C
3 J
D
7 J
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →So với hạt nhân vàng \(_{79}^{197}{\rm{Au}}\) thì hạt nhân bạc \(_{47}^{107}{\rm{Ag}}\) có
A
ít hơn 58 neutron.
B
it hơn 32 neutron.
C
ít hơn 32 nucleon.
D
ít hon 90 proton.
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Hình bên là tế bào cơ thể mực ống khi đang nghi ngơi, không kích thích. Người ta sử dụng một máy đo điện thế (điện kế) cực nhạy để đo điện thế nghi của tế bào thần kinh. Đặt điện cực thứ nhất của máy lên mặt ngoài của màng tế bào, còn điện cực thứ hai thì đâm xuyên qua màng tế bào đến tiếp xúc với tế bào chất. Mặt trong của màng tế bào trong cơ thể sống mang điện tích âm, mặt ngoài mang điện tích dương, hiệu điện thế giữa hai mặt này bằng 70 mV . Màng tế bào dày 8 nm . Cường độ điện trường bên trong màng tế bào bằng:


A
\(8,{75.10^6}\;{\rm{V}}/{\rm{m}}\).
B
\(8750\;{\rm{V}}/{\rm{m}}\).
C
\(8,{75.10^8}\;{\rm{V}}/{\rm{m}}\).
D
\(8,75\;{\rm{V}}/{\rm{m}}\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi