Môn thi
Sinh học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Ở thú, nơi diễn ra quá trình trao đổi chất giữa máu với các mô, tế bào là
A
mao mạch.
B
tiểu động mạch.
C
động mạch.
D
tĩnh mạch.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Đơn phân của DNA không chứa loại nitrogenous base nào sau đây?
A
Thymine.
B
Guanine.
C
Uracil.
D
Adenine.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Thể đột biến nào sau đây có hàm lượng DNA trong nhân tế bào sinh dưỡng tăng gấp đôi so với thể lưỡng bội bình thường?
A
Thể tứ bội.
B
Thể tam bội.
C
Thể ba nhiễm.
D
Thể bốn nhiễm.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Dung dịch nào sau đây được dùng để gây kết tủa DNA?
A
Nước cất.
B
Nước rửa bát.
C
Ethanol 90°.
D
Nước chiết quả dứa tươi.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Glycogen được cấu tạo từ các đơn phân là
A
galactose.
B
fructose.
C
maltose.
D
glucose.
Câu 6Vận dụng cao
Xem chi tiết →Ở một loài động vật, có một gene được tìm thấy với 5 allele khác nhau. Đoạn trình tự quan tâm của các allele này được mô tả như bảng bên, trong đó vị trí gạch chân là vị trí có sự khác biệt với phiên bản gốc (allele α).

Sự khác biệt là không nhiều, do đó giả thuyết được ủng hộ là mỗi allele này tạo ra do các đột biến thay thế một cặp nucleotide. Sơ đồ nào sau đây mô tả chính xác nhất sự xuất hiện của các allele này phù hợp với giả thuyết?

Sự khác biệt là không nhiều, do đó giả thuyết được ủng hộ là mỗi allele này tạo ra do các đột biến thay thế một cặp nucleotide. Sơ đồ nào sau đây mô tả chính xác nhất sự xuất hiện của các allele này phù hợp với giả thuyết?
A
Sơ đồ 1.
B
Sơ đồ 2.
C
Sơ đồ 3.
D
Sơ đồ 4.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Bào quan thực hiện chức năng hô hấp chính ở thực vật là
A
lục lạp.
B
ty thể.
C
không bào.
D
mạng lưới nội chất.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Trong quá trình quang hợp, oxygen được sinh ra có nguồn gốc từ chất nào sau đây?
A
H₂O.
B
Chất diệp lục.
C
CO₂.
D
Chất hữu cơ.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Trong quá trình giảm phân, sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các chromatid trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng xảy ra ở
A
kì giữa I.
B
kì đầu I.
C
kì trung gian.
D
kì cuối I.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Thành phần nào sau đây không thuộc cấu trúc của operon Lac ở vi khuẩn E. coli?
A
Vùng khởi động (P).
B
Các gene cấu trúc (lacZ, lacY, lacA).
C
Vùng vận hành (O).
D
Gene điều hòa (lacI).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi