Môn thi
Sinh học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong chọn, tạo giống vật nuôi, cây trồng, phương pháp lai hữu tính không có ưu điểm nào sau đây?
A
Đơn giản, dễ thực hiện.
B
Tạo ra đột biến theo hướng mong muốn.
C
Chi phí rẻ, hiệu quả cao.
D
Tạo ra nguồn biến dị tổ hợp phong phú.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Hãy sắp xếp mỗi ví dụ sau đây tương ứng với một đặc trưng di truyền quần thể:
1. Khoảng 1 trong 2500 người gốc Đông Âu sinh ra bị bệnh xơ nang (tần số kiểu hình).
2. Tỉ lệ người mang allele hồng cầu hình liềm ở Đông Nam Á khoảng 10% (tần số allele).
3. Tỉ lệ các kiểu gene đồng hợp và dị hợp trong quần thể (tần số kiểu gene).
Chọn phương án ghép đúng:
1. Khoảng 1 trong 2500 người gốc Đông Âu sinh ra bị bệnh xơ nang (tần số kiểu hình).
2. Tỉ lệ người mang allele hồng cầu hình liềm ở Đông Nam Á khoảng 10% (tần số allele).
3. Tỉ lệ các kiểu gene đồng hợp và dị hợp trong quần thể (tần số kiểu gene).
Chọn phương án ghép đúng:
A
1c, 2b, 3a.
B
1a, 2b, 3c.
C
1a, 2c, 3b.
D
1c, 2a, 3b.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Ở ruồi giấm, allele A quy định thân xám trội hoàn toàn so với allele a quy định thân đen; allele B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với allele b quy định cánh cụt. Kiểu gene nào sau đây quy định kiểu hình thân xám, cánh cụt?
A
aabb
B
AABB
C
AAbb
D
aaBB
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các tế bào sinh dưỡng của người mắc hội chứng Klinefelter có số lượng nhiễm sắc thể (NST) là:
A
45
B
47
C
44
D
46
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Ở một quần thể cà chua, xét một gene có hai allele (B, b), tần số allele b là 0,20. Theo lí thuyết, tần số allele B của quần thể này là
A
0,80.
B
0,04.
C
0,64.
D
0,40.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cánh chim tương đồng với cơ quan nào sau đây?
A
Vây cá chép.
B
Cánh dơi.
C
Cánh bướm.
D
Cánh ong.
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →Hình 2 mô tả một quá trình sinh học diễn ra trong tế bào, biết rằng kí hiệu mạch [1] chính là mạch [3]. Có bao nhiêu nhận định sau đây sai?
I. Quá trình này diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
II. Hình 2 mô tả sự tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ.
III. Nếu mạch [3] có tỉ lệ (A+G)/(T+C) = 0,4 thì mạch [5] sẽ có tỉ lệ (A+G)/(T+C) = 2,5.
IV. Trình tự nucleotide trên mạch [6] bổ sung với trình tự nucleotide mạch [2].
I. Quá trình này diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
II. Hình 2 mô tả sự tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ.
III. Nếu mạch [3] có tỉ lệ (A+G)/(T+C) = 0,4 thì mạch [5] sẽ có tỉ lệ (A+G)/(T+C) = 2,5.
IV. Trình tự nucleotide trên mạch [6] bổ sung với trình tự nucleotide mạch [2].
A
4
B
3
C
2
D
1
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Bốn ống nghiệm được thiết lập như trong sơ đồ bên dưới và để dưới ánh sáng mặt trời đầy đủ. Sau 1 giờ, ống nghiệm nào chứa nhiều carbon dioxide (CO2) hoà tan nhất?


A
Ống A.
B
Ống B.
C
Ống C.
D
Ống D.
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Phả hệ dưới đây ghi lại sự di truyền một bệnh ở người. Biết bệnh do 1 trong 2 allele của 1 gene quy định, không phát sinh đột biến mới. Gene gây bệnh là gene


A
lặn nằm trên NST thường.
B
nằm trong tế bào chất.
C
trội nằm trên NST giới tính X.
D
trội nằm trên NST thường.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Ở thực vật, pha tối của quá trình quang hợp diễn ra ở
A
màng thylakoid.
B
chất nền lục lạp.
C
màng ngoài lục lạp.
D
nhân tế bào.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi