Môn thi
Sinh học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Xét các nhân tố: mức độ sinh sản (B), mức độ tử vong (D), mức độ xuất cư (E) và mức độ nhập cư (I) của một quần thể. Trong trường hợp nào sau đây thì kích thước của quần thể giảm xuống?
A
B > D, E = I.
B
B + I > D + E.
C
B + I = D + E.
D
B + I < D + E.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Hình sau đây mô tả cơ chế dẫn đến dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) nào?


A
Chuyển đoạn NST.
B
Đảo đoạn NST.
C
Mất đoạn NST.
D
Lặp đoạn NST.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào những yếu tố nào dưới đây?
(1) Quá trình phát sinh và tích lũy các gene đột biến ở mỗi loài.
(2) Áp lực chọn lọc tự nhiên.
(3) Hệ gene đơn bội hay lưỡng bội.
(4) Nguồn dinh dưỡng nhiều hay ít.
(5) Thời gian thế hệ dài hay ngắn.
(1) Quá trình phát sinh và tích lũy các gene đột biến ở mỗi loài.
(2) Áp lực chọn lọc tự nhiên.
(3) Hệ gene đơn bội hay lưỡng bội.
(4) Nguồn dinh dưỡng nhiều hay ít.
(5) Thời gian thế hệ dài hay ngắn.
A
(1), (2), (3), (4).
B
(2), (3), (4), (5).
C
(1), (2), (3), (5).
D
(1), (3), (4), (5).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Đa bội rất hiếm gặp ở động vật, chỉ khoảng 1% số loài động vật là thể đa bội. Loài nào sau đây có thể xuất hiện thể đa bội?
A
Ếch.
B
Gà.
C
Lợn.
D
Người.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Một nhóm người trong một quần thể người đã di cư đến một hòn đảo và lập thành một quần thể người mới có tần số allele về nhóm máu khác biệt so với quần thể gốc ban đầu. Đây là ví dụ về kết quả của nhân tố tiến hóa nào sau đây?
A
Chọn lọc tự nhiên.
B
Đột biến.
C
Dòng gene.
D
Phiêu bạt di truyền.
Câu 6Vận dụng cao
Xem chi tiết →Cho sơ đồ phả hệ sau: Biết rằng cặp gene quy định 2 tính trạng nói trên không cùng nằm trong một nhóm gene liên kết. Bệnh hói đầu do allele trội G nằm trên NST thường quy định, kiểu gene dị hợp Gg biểu hiện hói đầu ở người nam và không hói đầu ở người nữ. Cặp vợ chồng III1 và III2 sinh con gái, xác suất để con gái của cặp vợ chồng đó không bị bệnh P và không bị hói đầu là bao nhiêu? Biết II4 có kiểu gene dị hợp về hói đầu.


A
34,39%.
B
40%.
C
50%.
D
39,46%.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Các đoạn mồi RNA được thay thế bởi đoạn DNA nhờ enzyme
A
DNA polymerase.
B
RNA polymerase.
C
primase.
D
topoisomerase.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong phép lai của Mendel: Cây F1 hoa tím lai với cây hoa trắng đời con có tỉ lệ 1 cây hoa tím : 1 cây hoa trắng. Đây là phép lai nào?
A
Lai phân tích.
B
Lai thuận nghịch.
C
Tự thụ phấn.
D
Lai ưu thế.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Prôtêin X có vai trò quan trọng trong điều trị một loại bệnh ở người. Bò chuyển gene có thể sản xuất một lượng lớn prôtêin X trong sữa.

Dựa vào những thông tin trên, hãy cho biết phát biểu nào dưới đây đúng?

Dựa vào những thông tin trên, hãy cho biết phát biểu nào dưới đây đúng?
A
Hai cấu trúc trong tế bào vi khuẩn có DNA là plasmid và nhân
B
Giai đoạn (2) có sử dụng enzyme restrictase
C
Giai đoạn (1) có sử dụng enzyme ligase
D
Giai đoạn (1) không cần thiết sử dụng enzyme DNA polymerase
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Một đột biến gen xảy ra trong gen quy định tổng hợp chất ức chế làm cho sản phẩm của gen này không gắn được vào vùng vận hành của operon Lac ở vi khuẩn E. coli. Hậu quả của đột biến này là
A
các gen cấu trúc trong operon Lac biểu hiện liên tục.
B
các gen cấu trúc trong operon Lac không biểu hiện.
C
các gen cấu trúc trong operon Lac không biểu hiện hay biểu hiện yếu đi.
D
các gen cấu trúc trong operon Lac chỉ biểu hiện khi có lactose.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi