Môn thi
Sinh học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Thiếu chất nào sau đây trong khẩu phần ăn có thể làm cho cơ thể người, đặc biệt là trẻ em gầy yếu, chậm lớn, giảm sức đề kháng và dễ mắc các bệnh truyền nhiễm?
A
Lipid.
B
Protein.
C
Chất xơ.
D
Chất đường bột.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Câu tục ngữ “Không lân không vôi thì thôi trồng lạc” nói đến vai trò của nguyên tố nào đối với năng suất cây lạc?
A
calcium và phosphorus.
B
calcium và nitrogen .
C
nitrogen và phosphorus .
D
nitrogen và potassium .
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi cơ thể người bị mất nước do vận động nhiều dưới trời nắng, cơ chế điều hòa nội môi nào dưới đây được kích hoạt để duy trì cân bằng nước?
A
Tuyến tụy tăng tiết insulin để giữ nước.
B
Tuyến yên tiết hormone ADH để giảm thải nước.
C
Gan tăng phân giải glycogen để tạo nước.
D
Tim tăng co bóp để vận chuyển máu nhanh hơn.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho 3 tế bào thực vật vào 3 môi trường 1, 2, 3 quan sát thấy các hiện tượng như trong hình 2.

Hình 2
Nhận định nào sau đây sai?

Hình 2
Nhận định nào sau đây sai?
A
Tế bào 1 nước từ trong tế bào đi ra ngoài làm tế bào bị co nguyên sinh trong môi trường ưu trương.
B
Tế bào 3 nước đi từ ngoài vào trong làm tế bào bị trương nước trong môi trường đẳng trương.
C
Thí nghiệm cho biết tương quan nồng độ chất tan bên trong tế bào và bên ngoài môi trường.
D
Tế bào 1, 2, 3 lần lượt trong các môi trường ưu trương, đẳng trương và nhược trương.
Câu 5Vận dụng cao
Xem chi tiết →Bảng 1 mô tả hàm lượng mRNA và protein tương đối của gene lacZ thuộc operon lac ở các chủng vi khuẩn E.coli trong môi trường có hoặc không có lactose. Biết rằng chủng 1 là chủng bình thường, các chủng 2, 3, 4 là các chủng đột biến phát sinh từ chủng 1, mỗi chủng bị đột biến ở một vị trí duy nhất trong operon lac.
| Chủng vi khuẩn E.coli | Có lactose (mRNA/Protein) | Không có lactose (mRNA/Protein) |
| :--- | :--- | :--- |
| Chủng 1 | 100% / 100% | 0% / 0% |
| Chủng 2 | 100% / 0% | 0% / 0% |
| Chủng 3 | 0% / 0% | 0% / 0% |
| Chủng 4 | 100% / 100% | 100% / 100% |
Khi nói về các chủng 2, 3, 4, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(a) Hoạt động của gene lacZ ở chủng 4 không phụ thuộc vào môi trường có hay không có lactose.
(b) Chủng 2 bị đột biến ở vùng mã hóa của gene lacZ.
(c) Chủng 3 có thể bị đột biến hỏng vùng P, chủng 4 có thể bị đột biến mất vùng O.
(d) Với đặc điểm và cơ chế hoạt động giống như chủng 4, có thể là nguyên nhân hình thành các khối u ở người.
| Chủng vi khuẩn E.coli | Có lactose (mRNA/Protein) | Không có lactose (mRNA/Protein) |
| :--- | :--- | :--- |
| Chủng 1 | 100% / 100% | 0% / 0% |
| Chủng 2 | 100% / 0% | 0% / 0% |
| Chủng 3 | 0% / 0% | 0% / 0% |
| Chủng 4 | 100% / 100% | 100% / 100% |
Khi nói về các chủng 2, 3, 4, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(a) Hoạt động của gene lacZ ở chủng 4 không phụ thuộc vào môi trường có hay không có lactose.
(b) Chủng 2 bị đột biến ở vùng mã hóa của gene lacZ.
(c) Chủng 3 có thể bị đột biến hỏng vùng P, chủng 4 có thể bị đột biến mất vùng O.
(d) Với đặc điểm và cơ chế hoạt động giống như chủng 4, có thể là nguyên nhân hình thành các khối u ở người.
A
3
B
1
C
2
D
4
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Các cây hoa cẩm tú cầu có cùng kiểu gene khi trồng trong các môi trường có độ pH khác nhau cho hoa có màu sắc khác nhau. Tập hợp các kiểu hình (màu sắc hoa) khác nhau của các cây trên gọi là
A
đột biến.
B
thường biến.
C
mức phản ứng.
D
biến dị tổ hợp.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Quan sát các cấu trúc (1), (2), (3), (4) trong Hình 1, cấu trúc nào sai về đặc điểm thành phần của một nucleotide trong phân tử DNA hoặc RNA?

Hình 1

Hình 1
A
(1).
B
(2).
C
(3).
D
(4).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Ở ruồi giấm, allele A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với allele a quy định thân đen; allele B quy định cánh dài là trội hoàn toàn so với allele b quy định cánh cụt. Kiểu gene nào sau đây quy định kiểu hình thân xám, cánh cụt?
A
AB/AB
B
aB/aB
C
Ab/Ab
D
aB/ab
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Đặc điểm nào sau đây phản ánh đúng bản chất của tế bào ung thư?
A
Phân chia ổn định theo chu kỳ như tế bào bình thường.
B
Mất khả năng tự chết theo chương trình (apoptosis).
C
Ngừng hoạt động phân chia và có pha G0 kéo dài.
D
Chỉ phân chia khi nhận tín hiệu kiểm soát từ cơ thể.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong lục lạp, có bao nhiêu loại sắc tố quang hợp sau đây?
I. Thylakoid. II. Chlorophyll a. III. Chlorophyll b.
IV. Xanthophyll. V. Carotene. VI. Lyperin.
I. Thylakoid. II. Chlorophyll a. III. Chlorophyll b.
IV. Xanthophyll. V. Carotene. VI. Lyperin.
A
3.
B
4.
C
5.
D
2.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi