Môn thi
Sinh học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Cơ thể mang kiểu gen nào sau đây là cơ thể dị hợp về tất cả các gen đang xét?
A
AaBbDd.
B
AabbDd.
C
AABBdd.
D
AABbDD.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion muối khoáng chủ yếu qua:
A
miền sinh trưởng.
B
miền trưởng thành.
C
miền chóp rễ.
D
miền lông hút.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Ở người, phương pháp nào sau đây giúp chỉ rõ hậu quả của hôn nhân cận huyết trong việc làm tăng xác suất biểu hiện các bệnh di truyền, dị tật bẩm sinh, …?
A
Nghiên cứu phả hệ.
B
Nghiên cứu trẻ đồng sinh cùng trứng.
C
Nghiên cứu trẻ đồng sinh khác trứng.
D
Nghiên cứu di truyền tế bào.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Một quần thể có tỉ lệ kiểu gen là 70%AA : 20%Aa : 10%aa. Tần số alen A là bao nhiêu?
A
0,3.
B
0,7.
C
0,8.
D
0,2.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi nói về sự hút nước và ion khoáng ở cây, phát biểu nào sau đây không đúng?
A
Quá trình hút nước và khoáng của cây có liên quan đến quá trình quang hợp và hô hấp của cây.
B
Các ion khoáng có thể được rễ hút vào theo cơ chế thụ động hoặc chủ động.
C
Lực do thoát hơi nước đóng vai trò rất quan trọng để vận chuyển nước từ rễ lên lá.
D
Quá trình hút khoáng phụ thuộc vào quá trình hút nước của rễ cây và phải cần có ATP.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Nước và các ion khoáng đi từ đất vào mạch gỗ của rễ theo các con đường nào?
A
Xuyên qua tế bào chất của các tế bào vỏ rễ vào mạch gỗ.
B
Đi theo khoảng không gian giữa các tế bào vào mạch gỗ.
C
Con đường tế bào chất và con đường gian bào.
D
Con đường qua lông hút và con đường thẩm thấu.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Ở động vật đơn bào, thức ăn được tiêu hoá bằng hình thức nào?
A
tiêu hoá nội bào.
B
tiêu hoá ngoại bào.
C
tiêu hoá ngoại bào và nội bào.
D
túi tiêu hoá.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Động vật nào sau đây hô hấp bằng mang?
A
Chim bồ câu.
B
Châu chấu.
C
Rắn hổ mang.
D
Cá chép.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi nói về hoạt động của tim, phát biểu nào sau đây sai?
A
Chu kì hoạt động của tim gồm 3 pha là co tâm nhĩ, co tâm thất và dãn chung.
B
Tim hoạt động suốt đời không mỏi vì ở tim có hệ dẫn truyền tự động phát nhịp.
C
Khi tâm thất co sẽ đẩy máu vào các động mạch.
D
Ở hầu hết các loài động vật, nhịp tim tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Những nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đa lượng?
A
C, H, O, S.
B
C, H, Ca, Hg.
C
Mo, Mg, Zn, Ni.
D
Cl, Cu, H, P.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi