THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Cụm 13 trường Hải Phòng có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án

Tập nghiệm của bất phương trình \({\log _{0,5}}x > 3\) là
A
\(\left( { - \infty ;{{\log }_{0,5}}3} \right)\).
B
\(\left( {0;0,125} \right)\).
C
\(\left( {{{\log }_{0,5}}3; + \infty } \right)\).
D
\(\left( {0;{3^{0,5}}} \right)\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \cos x\) là
A
\(\sin x + C\).
B
\(\cos x + C\).
C
\( - \cos x + C\).
D
\( - \sin x + C\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau.

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau. Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây? (ảnh 1)

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A
\(\left( {2;4} \right)\).
B
\(\left( {3; + \infty } \right)\).
C
\(\left( {1;2} \right)\).
D
\(\left( {0;1} \right)\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục trên đoạn \(\left[ {0;3} \right]\) và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi \(M\) và \(m\) lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn \(\left[ {0;3} \right]\). Giá trị của \(M + m\) bằng



![Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0;3] và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [0;3). Giá trị của M + m bằng (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/03/blobid1-1773374518.png)

A
\(3\).
B
\(5\).
C
\(2\).
D
\(1\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho \(\overrightarrow {OM} = 6\overrightarrow j + 4\overrightarrow i - 3\overrightarrow k \). Toạ độ của điểm \(M\) là
A
\(\left( { - 6; - 4;3} \right)\).
B
\(\left( { - 4; - 6;3} \right)\).
C
\(\left( {6;4; - 3} \right)\).
D
\(\left( {4;6; - 3} \right)\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ toạ độ \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( { - 2;3;1} \right)\) và \(B\left( {5;6;2} \right)\). Đường thẳng \(AB\) cắt mặt phẳng \(\left( {Oxz} \right)\) tại điểm \(M\). Tính tỉ số \(\frac{{AM}}{{BM}}\).
A
\(\frac{{AM}}{{BM}} = 2\).
B
\(\frac{{AM}}{{BM}} = \frac{1}{2}\).
C
\(\frac{{AM}}{{BM}} = 3\).
D
\(\frac{{AM}}{{BM}} = \frac{1}{3}\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\), góc giữa hai đường thẳng \(A'B\) và \(B'C\) là



Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D', góc giữa hai đường thẳng A'B và B'C là (ảnh 1)

A
\(90^\circ \).
B
\(30^\circ \).
C
\(60^\circ \).
D
\(45^\circ \).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nhiệt độ trung bình \(\left( {^\circ {\rm{C}}} \right)\) theo ngày tại thành phố X (trong một tháng) được ghi lại theo bảng sau

Nhiệt độ trung bình (độ C) theo ngày tại thành phố X (trong một tháng) được ghi lại theo bảng sau Nhiệt độ trung bình tại thành phố X trong ngày xấp xỉ (ảnh 1)

Nhiệt độ trung bình tại thành phố X trong ngày xấp xỉ
A
\(29,79\)\(\left( {^\circ {\rm{C}}} \right)\).
B
\(29,81\)\(\left( {^\circ {\rm{C}}} \right)\).
C
\(30,67\)\(\left( {^\circ {\rm{C}}} \right)\).
D
\(30,33\)\(\left( {^\circ {\rm{C}}} \right)\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một vườn thú ghi lại tuổi thọ (đơn vị: năm) của con hổ và thu được kết quả như sau:

Một vườn thú ghi lại tuổi thọ (đơn vị: năm) của con hổ và thu được kết quả như sau: Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là (ảnh 1)

Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là
A
\(\left[ {15;16} \right)\).
B
\(\left[ {16;17} \right)\).
C
\(\left[ {14;15} \right)\).
D
\(\left[ {17;18} \right)\).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
**Cho \(\int\limits_{\frac{\pi }{4}}^{\frac{\pi }{3}} {{{\left( {3\tan x + 2\cot x} \right)}^2}dx} = a + b\frac{{\sqrt 3 }}{3} + c\frac{\pi }{{12}}\left( \right)\). Biết rằng tồn tại duy nhất bộ ba số nguyên \(a,b,c\) thỏa mãn \(\left( \right)\). Tổng \(T = a + b + c\) có giá trị bằng bao nhiêu?**
A
\(21\).
B
\(15\).
C
\(19\).
D
\(17\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi