Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án
Tập nghiệm của bất phương trình \({\log _{0,5}}x > 3\) là
Tập nghiệm của bất phương trình \({\log _{0,5}}x > 3\) là
A
\(\left( { - \infty ;{{\log }_{0,5}}3} \right)\).
B
\(\left( {0;0,125} \right)\).
C
\(\left( {{{\log }_{0,5}}3; + \infty } \right)\).
D
\(\left( {0;{3^{0,5}}} \right)\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \cos x\) là
A
\(\sin x + C\).
B
\(\cos x + C\).
C
\( - \cos x + C\).
D
\( - \sin x + C\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau.

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng nào sau đây?

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A
\(\left( {2;4} \right)\).
B
\(\left( {3; + \infty } \right)\).
C
\(\left( {1;2} \right)\).
D
\(\left( {0;1} \right)\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục trên đoạn \(\left[ {0;3} \right]\) và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi \(M\) và \(m\) lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn \(\left[ {0;3} \right]\). Giá trị của \(M + m\) bằng
![Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0;3] và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [0;3). Giá trị của M + m bằng (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/03/blobid1-1773374518.png)
![Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0;3] và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [0;3). Giá trị của M + m bằng (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/03/blobid1-1773374518.png)
A
\(3\).
B
\(5\).
C
\(2\).
D
\(1\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho \(\overrightarrow {OM} = 6\overrightarrow j + 4\overrightarrow i - 3\overrightarrow k \). Toạ độ của điểm \(M\) là
A
\(\left( { - 6; - 4;3} \right)\).
B
\(\left( { - 4; - 6;3} \right)\).
C
\(\left( {6;4; - 3} \right)\).
D
\(\left( {4;6; - 3} \right)\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ toạ độ \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( { - 2;3;1} \right)\) và \(B\left( {5;6;2} \right)\). Đường thẳng \(AB\) cắt mặt phẳng \(\left( {Oxz} \right)\) tại điểm \(M\). Tính tỉ số \(\frac{{AM}}{{BM}}\).
A
\(\frac{{AM}}{{BM}} = 2\).
B
\(\frac{{AM}}{{BM}} = \frac{1}{2}\).
C
\(\frac{{AM}}{{BM}} = 3\).
D
\(\frac{{AM}}{{BM}} = \frac{1}{3}\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\), góc giữa hai đường thẳng \(A'B\) và \(B'C\) là


A
\(90^\circ \).
B
\(30^\circ \).
C
\(60^\circ \).
D
\(45^\circ \).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhiệt độ trung bình \(\left( {^\circ {\rm{C}}} \right)\) theo ngày tại thành phố X (trong một tháng) được ghi lại theo bảng sau

Nhiệt độ trung bình tại thành phố X trong ngày xấp xỉ

Nhiệt độ trung bình tại thành phố X trong ngày xấp xỉ
A
\(29,79\)\(\left( {^\circ {\rm{C}}} \right)\).
B
\(29,81\)\(\left( {^\circ {\rm{C}}} \right)\).
C
\(30,67\)\(\left( {^\circ {\rm{C}}} \right)\).
D
\(30,33\)\(\left( {^\circ {\rm{C}}} \right)\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Một vườn thú ghi lại tuổi thọ (đơn vị: năm) của con hổ và thu được kết quả như sau:

Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là

Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là
A
\(\left[ {15;16} \right)\).
B
\(\left[ {16;17} \right)\).
C
\(\left[ {14;15} \right)\).
D
\(\left[ {17;18} \right)\).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →**Cho \(\int\limits_{\frac{\pi }{4}}^{\frac{\pi }{3}} {{{\left( {3\tan x + 2\cot x} \right)}^2}dx} = a + b\frac{{\sqrt 3 }}{3} + c\frac{\pi }{{12}}\left( \right)\). Biết rằng tồn tại duy nhất bộ ba số nguyên \(a,b,c\) thỏa mãn \(\left( \right)\). Tổng \(T = a + b + c\) có giá trị bằng bao nhiêu?**
A
\(21\).
B
\(15\).
C
\(19\).
D
\(17\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi