Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án
Trong không gian \(Oxyz\), phương trình của mặt phẳng \((P)\) đi qua điểm \(A(2;1; - 3)\), đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng \((Q):x + y + 3z = 0\), \((R):2x - y + z = 0\) là
Trong không gian \(Oxyz\), phương trình của mặt phẳng \((P)\) đi qua điểm \(A(2;1; - 3)\), đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng \((Q):x + y + 3z = 0\), \((R):2x - y + z = 0\) là
A
\(4x - 5y - 3z - 12 = 0\).
B
\(4x + 5y - 3z - 4 = 0\).
C
\(4x - 5y - 3z - 8 = 0\).
D
\(4x + 5y - 3z - 22 = 0\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Hình vẽ sau đây là đồ thị của một trong bốn hàm số cho ở các đáp án \(A,B,C,D\). Hỏi đó là hàm số nào?


A
\(y = {x^3} + 2x + 1\).
B
\(y = {x^3} - 3x\).
C
\(y = - {x^3} + 3x\).
D
\(y = {x^3} + 3{x^2}\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp đều \(S.ABCD\) có cạnh đáy \(2a\), cạnh bên \(4a\). Tính độ dài đường cao hình chóp.
A
\(3a\).
B
\(2a\).
C
\(a\sqrt{14}\).
D
\(a\sqrt{15}\).
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →Cho bảng phân bố tần số ghép lớp về độ dài của 60 lá dương xỉ trưởng thành như sau:

Tính khoảng tứ phân vị (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) của mẫu số liệu trên?

Tính khoảng tứ phân vị (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) của mẫu số liệu trên?
A
\(13,5\).
B
\(13,6\).
C
\(13,8\).
D
\(13,7\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho\(F(x)\)là nguyên hàm của hàm số \(f(x) = 6{x^5} + \frac{1}{{{x^3}}}\) thỏa mãn \(F(1) = 0\). Tìm \(F(x)\).
A
\(F(x) = {x^6} - \frac{1}{{2{x^2}}} + \frac{1}{2}\)
B
\(F(x) = {x^6} + \frac{1}{{2{x^2}}} - \frac{3}{2}\)
C
\(F(x) = {x^6} - \frac{1}{{2{x^2}}} - \frac{1}{2}\)
D
\(F(x) = {x^6} - \frac{3}{{{x^2}}} + 2\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?
A
\(\left( {{u_n}} \right):{u_n} = \frac{1}{n}\)
B
\(\left( {{u_n}} \right):{u_n} = 2{u_{n - 1}},\forall n \ge 2\)
C
\(\left( {{u_n}} \right):{u_n} = {u_{n - 1}} - 2,\forall n \ge 2\)
D
\(\left( {{u_n}} \right):{u_n} = {2^n} - 1\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Khoảng cách giữa hai điểm \(I(1;4; - 3)\)và \(K(6;4;5)\)là:
A
\(\sqrt {95} \).
B
\(\sqrt {103} \).
C
\(\sqrt {89} \).
D
\(\sqrt {114} \)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \({\log _{0,2}}x > {\log _{0,2}}y\). Chọn khẳng định đúng:
A
\(y > x \ge 0\).
B
\(x > y \ge 0\).
C
\(x > y > 0\).
D
\(y > x > 0\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f'\left( x \right) = \left( {2x - 1} \right)\left( {x + 1} \right)\). Hàm số \(y = f\left( x \right)\) có giá trị lớn nhất trên \(\left[ { - 2;\,0} \right]\) bằng
A
\(f\left( { - \frac{1}{2}} \right)\).
B
\(f\left( { - 1} \right)\).
C
\(f\left( 0 \right)\).
D
\(f\left( { - 2} \right)\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số \(y = 2x + 3 + \frac{1}{{x - 1}}\) là
A
\(0\).
B
\(3\).
C
\(1\).
D
\(2\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi