THPT QG

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 Cụm 5 các trường THPT Ninh Bình có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án

Trong không gian \(Oxyz\), phương trình của mặt phẳng \((P)\) đi qua điểm \(A(2;1; - 3)\), đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng \((Q):x + y + 3z = 0\), \((R):2x - y + z = 0\) là
A
\(4x - 5y - 3z - 12 = 0\).
B
\(4x + 5y - 3z - 4 = 0\).
C
\(4x - 5y - 3z - 8 = 0\).
D
\(4x + 5y - 3z - 22 = 0\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hình vẽ sau đây là đồ thị của một trong bốn hàm số cho ở các đáp án \(A,B,C,D\). Hỏi đó là hàm số nào?

Hình vẽ sau đây là đồ thị của một trong bốn hàm số cho ở các đáp án \(A,B,C,D\). Hỏi đó là hàm số nào? (ảnh 1)
A
\(y = {x^3} + 2x + 1\).
B
\(y = {x^3} - 3x\).
C
\(y = - {x^3} + 3x\).
D
\(y = {x^3} + 3{x^2}\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình chóp đều \(S.ABCD\) có cạnh đáy \(2a\), cạnh bên \(4a\). Tính độ dài đường cao hình chóp.
A
\(3a\).
B
\(2a\).
C
\(a\sqrt{14}\).
D
\(a\sqrt{15}\).
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho bảng phân bố tần số ghép lớp về độ dài của 60 lá dương xỉ trưởng thành như sau:

Cho bảng phân bố tần số ghép lớp về độ dài của 60 lá dương xỉ trưởng thành như sau: Tính khoảng tứ phân vị (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) của mẫu số liệu trên? (ảnh 1)

Tính khoảng tứ phân vị (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) của mẫu số liệu trên?
A
\(13,5\).
B
\(13,6\).
C
\(13,8\).
D
\(13,7\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho\(F(x)\)là nguyên hàm của hàm số \(f(x) = 6{x^5} + \frac{1}{{{x^3}}}\) thỏa mãn \(F(1) = 0\). Tìm \(F(x)\).
A
\(F(x) = {x^6} - \frac{1}{{2{x^2}}} + \frac{1}{2}\)
B
\(F(x) = {x^6} + \frac{1}{{2{x^2}}} - \frac{3}{2}\)
C
\(F(x) = {x^6} - \frac{1}{{2{x^2}}} - \frac{1}{2}\)
D
\(F(x) = {x^6} - \frac{3}{{{x^2}}} + 2\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?
A
\(\left( {{u_n}} \right):{u_n} = \frac{1}{n}\)
B
\(\left( {{u_n}} \right):{u_n} = 2{u_{n - 1}},\forall n \ge 2\)
C
\(\left( {{u_n}} \right):{u_n} = {u_{n - 1}} - 2,\forall n \ge 2\)
D
\(\left( {{u_n}} \right):{u_n} = {2^n} - 1\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Khoảng cách giữa hai điểm \(I(1;4; - 3)\)và \(K(6;4;5)\)là:
A
\(\sqrt {95} \).
B
\(\sqrt {103} \).
C
\(\sqrt {89} \).
D
\(\sqrt {114} \)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \({\log _{0,2}}x > {\log _{0,2}}y\). Chọn khẳng định đúng:
A
\(y > x \ge 0\).
B
\(x > y \ge 0\).
C
\(x > y > 0\).
D
\(y > x > 0\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f'\left( x \right) = \left( {2x - 1} \right)\left( {x + 1} \right)\). Hàm số \(y = f\left( x \right)\) có giá trị lớn nhất trên \(\left[ { - 2;\,0} \right]\) bằng
A
\(f\left( { - \frac{1}{2}} \right)\).
B
\(f\left( { - 1} \right)\).
C
\(f\left( 0 \right)\).
D
\(f\left( { - 2} \right)\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số \(y = 2x + 3 + \frac{1}{{x - 1}}\) là
A
\(0\).
B
\(3\).
C
\(1\).
D
\(2\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi