Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật, \(AB = a,{\rm{ }}AD = 2a,{\rm{ }}SA\) vuông góc với đáy và \(SA = a\sqrt 3 \). Thể tích của khối chóp \(S.ABCD\) bằng
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật, \(AB = a,{\rm{ }}AD = 2a,{\rm{ }}SA\) vuông góc với đáy và \(SA = a\sqrt 3 \). Thể tích của khối chóp \(S.ABCD\) bằng
A
A. \(2\sqrt 3 {a^3}\).
B
B. \(\frac{{2\sqrt 3 {a^3}}}{3}\).
C
C. \(4\sqrt 3 {a^3}\).
D
D. \(\frac{{4\sqrt 3 {a^3}}}{3}\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} - 30x\) trên đoạn \(\left[ {2;19} \right]\) bằng
A
:A. \( - 52\).
B
\(20\sqrt {10} \).
C
\( - 63\).
D
\( - 20\sqrt {10} \).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(y = \frac{1}{{\sin x}}\) là
A
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}\).
B
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
C
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {0;\pi } \right\}\).
D
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\) cho mặt phẳng \(\left( P \right)\) có phương trình \(2x - y + z - 2 = 0\). Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \(\left( P \right)\) là:
A
\(\overrightarrow n \left( {2; - 1; - 2} \right)\).
B
\(\overrightarrow n \left( {2; - 1; - 1} \right)\).
C
\(\overrightarrow n \left( {2; - 1;1} \right)\).
D
\(\overrightarrow n \left( { - 1;2; - 2} \right)\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), điểm đối xứng với điểm \(A\left( {3;2;1} \right)\) qua trục \(Ox\) có tọa độ là:
A
\(\left( {3;0;0} \right)\).
B
\(\left( {0;2;1} \right)\).
C
\(\left( { - 3;2;1} \right)\).
D
\(\left( {3; - 2; - 1} \right)\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = 2026.{x^{2025}} + {e^x}\) là
A
A. \({x^{2026}} + {e^x} + C\).
B
\(2026x + {e^x} + C\).
C
\({x^{2026}} - {e^x} + C\).
D
\(2026{x^{2026}} + {e^x} + C\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A
\(2\).
B
\( - 2\).
C
\( - 3\).
D
\(3\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu \({u_1} = 3\), công sai \(d = - 2\) thì số hạng thứ \(5\) là
A
A. \({u_5} = - 5\).
B
\({u_5} = 1\).
C
\({u_5} = 8\).
D
\({u_5} = - 7\).
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Một mẫu số liệu có bảng tần số ghép nhóm như sau
Nhóm
\[\left[ {1;5} \right)\]
\[\left[ {5;9} \right)\]
\[\left[ {9;13} \right)\]
\[\left[ {13;17} \right)\]
\[\left[ {17;21} \right)\]
Tần số
\[4\]
\[8\]
\[13\]
\[6\]
\[4\]
Phương sai của mẫu số liệu là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Nhóm
\[\left[ {1;5} \right)\]
\[\left[ {5;9} \right)\]
\[\left[ {9;13} \right)\]
\[\left[ {13;17} \right)\]
\[\left[ {17;21} \right)\]
Tần số
\[4\]
\[8\]
\[13\]
\[6\]
\[4\]
Phương sai của mẫu số liệu là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
A
\(20,96\).
B
\(20,98\).
C
\(20,9\).
D
\(20,97\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Cho \(\int\limits_0^9 {f\left( x \right)dx} = 37\) và \(\int\limits_0^9 {g\left( x \right)dx} = 16\). Khi đó \(I = \int\limits_0^9 {[2f(x) + 3g(x)]dx} \) bằng
A
\(I = 122\)
B
\(I = 26\)
C
\(I = 143\)
D
\(I = 58\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi