Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án
Một trường THPT tổ chức khám sức khỏe miễn phí cho học sinh khối \(12\), kết quả đo chiều cao của các nam sinh được cho trong bảng sau
Chiều cao (cm)
[155;160)
[160;165)
[165;170)
[170;175)
[175;180)
[180;185)
Số học sinh nam
45
78
120
45
12
12
Khoảng biến thiên \(R\) của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
Một trường THPT tổ chức khám sức khỏe miễn phí cho học sinh khối \(12\), kết quả đo chiều cao của các nam sinh được cho trong bảng sau
Chiều cao (cm)
[155;160)
[160;165)
[165;170)
[170;175)
[175;180)
[180;185)
Số học sinh nam
45
78
120
45
12
12
Khoảng biến thiên \(R\) của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A
\(R = 30\).
B
\(R = 40\).
C
\(R = 5\).
D
\(R = 108\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\,\)có các số hạng đầu lần lượt là \(5;\,9;\,13;\,17;\,...\). Tìm số hạng tổng quát \({u_n}\) của cấp số cộng?
A
A. \(\,{u_n} = 4n + 1\,\).
B
\({u_n} = 5n + 1\).
C
\({u_n} = 5n - 1\).
D
\({u_n} = 4n - 1\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian, cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Chọn mệnh đề sai.
A
\(\overrightarrow {CA'} = \overrightarrow {CB} + \overrightarrow {CD} + \overrightarrow {CC'} \).
B
\(\overrightarrow {C'A'} = \overrightarrow {C'B'} + \overrightarrow {C'D'} \).
C
\({\overrightarrow {AC} ^\prime } = \overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AA'} \).
D
\(\overrightarrow {BD} = \overrightarrow {BA} + \overrightarrow {BC} + \overrightarrow {BB'} \).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f'\left( x \right) = x\left( {x - 1} \right){\left( {x - 2} \right)^2},\,\forall x \in \mathbb{R}\). Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A
\(1\).
B
\(5\).
C
\(2\).
D
\(3\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \({\log _3}\left( {2x - 1} \right) = 2\) là.
A
\(x = \frac{7}{2}\).
B
\(x = \frac{9}{2}\).
C
\(x = 5\).
D
\(x = 3\).
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →A
\(0,115\).
B
\(0,286\).
C
\(0,886\).
D
\(0,826\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy là tam giác \(ABC\) vuông tại \(B\) và cạnh bên \(SA\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\). Mệnh đề nào sau đây sai?


A
\(SA \bot BC\).
B
\(AB \bot SC\).
C
\(AB \bot BC\).
D
\(SB \bot BC\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A
A. \(\left( {0;1} \right)\).
B
\(\left( {1; + \infty } \right)\).
C
\(\left( { - 1;1} \right)\).
D
\(\left( { - 1;0} \right)\).
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho hình bình hành \(ABCD\) có \(A\left( { - 3;1;2} \right),B\left( { - 2;4; - 1} \right),C\left( {1; - 3;3} \right)\). Tọa độ điểm \(D\) là
A
\(\left( { - 6;7; - 2} \right)\).
B
\(\left( {2;0;0} \right)\).
C
\(\left( {0; - 6;6} \right)\).
D
\(\left( { - 4;2;5} \right)\).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Một chất điểm chuyển động thẳng được xác định bởi phương trình \(s = {t^3} - 3{t^2} + 5t + 2\), trong đó \(t\) tính bằng giây và \(s\)tính bằng mét. Gia tốc của chuyển động khi \(t = 3\) là
A
\(17m/{s^2}\).
B
\(12m/{s^2}\).
C
\(24m/{s^2}\).
D
\(14m/{s^2}\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi
