Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?


A
\(\mathop {Min}\limits_R y = 4\).
B
\({y_{CT}} = 0\).
C
\(\mathop {Max}\limits_R y = 5\).
D
\({y_{CD}} = 5\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Tìm công sai \(d\) của cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right),n \in {N^*}\) biết \({u_1} = 1\) và \({u_4} = 13\).
A
\(d = \frac{1}{3}\) .
B
\(d = 3\).
C
\(d = \frac{1}{4}\).
D
\(d = 4\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh \(a\). Biết \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\) và \(SA = a\sqrt 3 \). Thể tích của khối chóp \(S.ABCD\) là.
A
\({a^3}\sqrt 3 \).
B
\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}\)
C
\(\frac{{{a^3}}}{4}\)
D
\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Một cuộc khảo sát thực hiện để điều tra số giờ sử dụng điện thoại và tivi của \(40\) học sinh lớp \(11A\) trong một tuần. Thu được kết quả như sau.

Nhóm chứa mốt là?

Nhóm chứa mốt là?
A
\(\left[ {4;6} \right)\).
B
\(\left[ {0;2} \right)\).
C
\(\left[ {2;4} \right)\).
D
\(\left[ {6;8} \right)\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Đạo hàm của hàm số \(y = {3^x}\) là
A
\(y' = \frac{{{3^x}}}{{\ln 3}}\).
B
\(y' = \frac{{ - {3^x}}}{{\ln 3}}\).
C
\(y' = - {3^x}\ln 3\).
D
\(y' = {3^x}\ln 3\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Cho lăng trụ tam giác đều \(ABC.A'B'C'\) có cạnh đáy \(AB = a\), cạnh bên \(AA' = 2a\). Khoảng cách giữa hai mặt đáy của lăng trụ bằng


A
\(a\sqrt 5 \).
B
\(2a\).
C
\(a\).
D
\(3a\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương trình \(\sin x = - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\) có tổng nghiệm dương nhỏ nhất và nghiệm âm lớn nhất bằng
A
\(2\pi \).
B
\(\frac{\pi }{3}\).
C
\(\frac{{4\pi }}{3}\).
D
\(\pi \).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = \frac{5}{{x - 1}}\) là đường thẳng có phương trình
A
\(x = 5\).
B
\(y = 0\).
C
\(y = 1\).
D
\(x = 1\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Số giao điểm của đồ thị hai hàm số \(y = {x^2} - 3x - 1\)và \(y = {x^3} - 1\)là
A
1
B
0
C
3
D
2
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Hãy chọn kết luận Sai


A
\(A'B//\left( {CDD'C'} \right)\).
B
\(CC'//\left( {ABB'A'} \right)\).
C
\(BD//A'C'\).
D
\(\left( {ABCD} \right)//\left( {A'B'C'D'} \right)\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi