Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\) cho \(\vec a = \vec i - 2\vec j + 3\vec k\). Tọa độ của \(\vec a\) là
A
\(\left( {1; - 2;3} \right)\).
B
\(\left( {3; - 2;1} \right)\).
C
\(\left( { - 1;2;3} \right)\).
D
\(\left( { - 1;2; - 3} \right)\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = {x^4} - 2{x^2} + 3\) trên đoạn \(\left[ {0\,;2} \right]\) bằng
A
\(2\).
B
\( - 2\).
C
\(4\).
D
\(3\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho hai vectơ \(\vec u = \left( {1;2; - 2} \right)\) và \(\vec v = \left( {2; - 2;3} \right)\). Tọa độ của vectơ \(\vec u - \vec v\) là
A
\(\left( { - 5;4; - 1} \right)\).
B
\(\left( {1; - 4;5} \right)\).
C
\(\left( {3;0;1} \right)\).
D
\(\left( { - 1;4; - 5} \right)\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_2} = 2,{u_3} = 6\). Khi đó số hạng thứ 4 của cấp số nhân đó là:
A
\({u_4} = 18\).
B
\({u_4} = - 18\).
C
\({u_4} = 72\).
D
\({u_4} = 12\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\), vectơ nào sau đây bằng vectơ \(\overrightarrow {AB} \)?


A
\(\overrightarrow {B'A'} \).
B
\(\overrightarrow {D'C'} \).
C
\(\overrightarrow {CD} \).
D
\(\overrightarrow {BC} \).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có bảng biến thiên như sau:

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng nào sau đây?

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A
\(\left( {1; + \infty } \right)\).
B
\(\left( { - 2;1} \right)\).
C
\(\left( { - 2;3} \right)\).
D
\(\left( { - \infty ; - 2} \right)\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên \(\mathbb{R}\backslash \left\{ { - 1} \right\}\), liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình:

Hỏi đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận ngang?

Hỏi đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận ngang?
A
0.
B
2.
C
1.
D
3.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Phương trình \(\cos x = 1\) có các nghiệm là:
A
\(x = k2\pi \) với \(k \in \mathbb{Z}\).
B
\(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \) và \(x = - \frac{\pi }{2} + k2\pi \) với \(k \in \mathbb{Z}\).
C
\(x = \pi + k2\pi \) với \(k \in \mathbb{Z}\).
D
\(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \) với \(k \in \mathbb{Z}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong như hình vẽ


A
\(y = - {x^4} + 3x + 1\).
B
\(y = {x^3} - 3x + 1\).
C
\(y = - {x^2} + 3x + 1\).
D
\(y = - {x^3} + 3x + 1\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên sau:

Giá trị cực đại của hàm số \(y = f\left( x \right)\) là:

Giá trị cực đại của hàm số \(y = f\left( x \right)\) là:
A
\(1\).
B
\(5\).
C
\(0\).
D
\( - 3\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi