Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án
Cho hình chóp \(S.ABC\), gọi \(G\) là trọng tâm tam giác \(ABC\). Khẳng định nào sau đây là đúng?
Cho hình chóp \(S.ABC\), gọi \(G\) là trọng tâm tam giác \(ABC\). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
\(\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} = 3\overrightarrow {SG} \).
B
\(\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} = 2\overrightarrow {SG} \).
C
\(\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} = \overrightarrow {SG} \).
D
\(\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} = 4\overrightarrow {SG} \)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), phương trình nào trong các phương trình dưới đây là phương trình của một đường tròn?
A
\({\left( {x + 2} \right)^2} + {y^2} = 9\).
B
\(\frac{{{x^2}}}{7} + \frac{{{y^2}}}{5} = 1\).
C
\({x^2} + 2{y^2} = 2\) .
D
\(\frac{{{x^2}}}{9} - \frac{{{y^2}}}{4} = 1\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Thể tích của khối lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C'\) biết \(AA' = 2a;{\rm{ }}AB = 3a;{\rm{ }}AC = 4a\) và \(AB \bot AC\) bằng
A
\(8{a^3}\).
B
\(12{a^3}\).
C
\(24{a^3}\).
D
\(4{a^3}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị lớn nhất của hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} - 3{x^2} - 9x + 10\) trên đoạn \(\left[ { - 2;2} \right]\) bằng:
A
\( - 1\).
B
\( - 12\).
C
\(15\).
D
\(10\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Đẳng thức lượng giác nào dưới đây SAI?
A
\(\cos 2a = 2{\cos ^2}a - 1\).
B
\(\sin 2a = 2\sin a\cos a\).
C
\(\cos 2a = 1 - 2{\sin ^2}a\).
D
\(\cos 2a = {\sin ^2}a - {\cos ^2}a\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành tâm \(O\), \(M\) là trung điểm \(SA\).

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
\(OM//\left( {SAD} \right)\).
B
\(OM//\left( {SAB} \right)\).
C
\(OM//\left( {SBD} \right)\).
D
\(OM//\left( {SCD} \right)\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng \(Oxy\), cho hai điểm \(B\left( { - 1;3} \right)\) và \(C\left( {3;1} \right)\). Độ dài vectơ \(\overrightarrow {BC} \) bằng
A
\(2\sqrt{5}\)
B
2
C
\(\sqrt{5}\)
D
6
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có số \({u_3} = 6\) và \({u_7} = - 2\). Tìm số hạng đầu tiên?
A
\({u_1} = - 14\).
B
\({u_1} = 10\).
C
\({u_1} = 2\).
D
\({u_1} = - 10\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Thời gian (phút) đề học sinh hoàn thành một câu hỏi thi được cho như sau:

Mốt (đơn vị: phút) của mẫu số liệu trên gần nhất số nào sau đây

Mốt (đơn vị: phút) của mẫu số liệu trên gần nhất số nào sau đây
A
\(12,67\).
B
\(17,42\).
C
\(14,56\).
D
\(17,17\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác \(ABC\). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A
\(\sin C = \frac{{c.\sin A}}{a}\).
B
\(b.\sin B = 2R\).
C
\(\frac{a}{{\sin A}} = 2R\).
D
\(\sin A = \frac{a}{{2R}}\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi